Blog

SET UP LÀ GÌ?

Set up là một cụm từ khá phổ biến, thậm chi người ta dùng quen tới mức những người không quá giỏi tiếng anh đều sử dụng. Mức phổ biến của nó được cụ thể hoá bằng việc có hơn 5000 lượt seach, để xem nó là gì ? Trong bài viết hôm nay Dịch thuật Hanu xin tổng hợp tất các thông tin, ý nghĩa và cách dụng của set up với ý nghĩa tiếng Việt là như thế nào ?

Có các trường hợp ý nghĩa như sau 

  1. To deceive someone so that they do or fall victim to something.

Lừa ai đó để trở thành nạn nhân của một điều gì đó.     

Ví dụ minh họa:  – A: “The doors are all locked and the police are outside!”

  B: “That no-good liar set us up!”

  • A: “Các cửa đều bị khóa và cảnh sát đang đứng ở bên ngoài!” 

B: “Kẻ nói dối không tốt đó đã gài bẫy chúng ta!”

There have been reports recently of scam artists trying to set customers up so that they divulge their bank account details over the phone. 

(Có một số báo cáo gần đây về những kẻ lừa đảo cố gắng gài bẫy khách hàng để khách hàng tiết lộ chi tiết tài khoản ngân hàng của mình qua điện thoại.)

 2. To make it look like someone is guilty of some crime or wrongdoing; to frame someone. Tạo hiện trường như một người nào đó đang phạm tội hoặc đang có hành vi sai trái ; để kết tội ai đó.

Ví dụ minh họa:  Those drugs aren’t mine—someone is setting me up!

 ( Những loại thuốc đó không phải của tôi — ai đó đang tạo sự việc gài bẫy tôi!)

3.To give someone the financial capital needed to start or maintain a business.

Cung cấp cho ai đó vốn tài chính cần thiết để bắt đầu hoặc duy trì một công việc kinh doanh.

     Ví dụ minh họa:  – If my father-in-law hadn’t set me up, I never would have been able to own my own store.                           

(Nếu bố chồng tôi không cho tôi vốn, tôi đã không bao giờ có thể sở hữu một cửa hàng riêng của mình.) 

4. To elect someone to or establish someone in a position of power, authority, or influence.

Bầu chọn ai đó hoặc thiết lập một người nào đó ở vị trí quyền lực, thẩm quyền hoặc ảnh hưởng.

They set him up as their party’s presidential candidate.

Họ bầu anh ta làm ứng cử viên tổng thống của đảng họ.

I think my bosses want to set me up as the new general manager.

Tôi nghĩ các sếp của tôi muốn chọn tôi là tổng giám đốc mới.

5. To provide one with adequate nourishment for some activity or period of time. 

Cung cấp cho ai đó dinh dưỡng đầy đủ cho một hoạt động hay một thời kỳ.

     Ví dụ minh họa:  – The B&B provides a generous breakfast that will set you up for the rest of the day.

(Nhà nghỉ phục vụ bữa sáng thịnh soạn sẽ giúp bạn duy trì dinh dưỡng  cho thời gian còn lại trong ngày.) 

  • We have made a good, hearty meal that will set you up for our hike later (Chúng tôi đã dùng một bữa ăn ngon khỏe, nó giúp hỗ trợ dinh dưỡng cho chúng tôi trong việc đi bộ đường dài sau đó.

6.To build or assemble something: xây dựng hoặc lắp ráp một cái gì đó.

     Ví dụ minh họa:  – I bought everything I need for the doghouse, I just need to find the time to set it up. 

(Tôi đã mua mọi thứ tôi cần cho chuồng chó, tôi chỉ cần thời gian để lắp ráp nó.) 

7.To make something ready to use: cài đặt cho một cái gì đó sẵn sàng để sử dụng.

     Ví dụ minh họa:  – We bought a new TV. Tom’s just setting it up now. 

(Chúng tôi đã mua một chiếc TV mới. Tom đang cài đặt để sử dụng nó luôn bây giờ.)

8. To create, establish, or found something: tạo ra, thành lập hoặc tìm thấy thứ gì đó.

  Ví dụ minh họa:  – Can you believe he set the charity up when he was just 15? (Bạn có tin anh ấy đã thành lập quỹ từ thiện khi chỉ mới 15 tuổi không?)

9. To provide one with a job or business opportunity. Cung cấp một công việc hoặc cơ hội kinh doanh.

Ví dụ minh họa: – I asked my aunt to set me up with a job at her company.

( Tôi nhờ dì sắp xếp cho tôi một công việc tại công ty của dì ấy.?)

  • After university, her father will be setting her up with a position at the firm.

(Sau khi tốt nghiệp đại học, cha cô ấy sẽ sắp xếp cho cô một vị trí tại công ty.) 

10. To pair a person with someone else for a date or the possibility of a romantic relationship: Kết đôi một người với người khác để hẹn hò hoặc khả năng có một mối quan hệ lãng mạn..

Ví dụ minh họa: – There’s a girl from work I’d really like to set you up with.  

                         (Có một cô gái mà tôi đang làm việc cùng tôi thực sự muốn kết đôi bạn cho cô ấy.)

-I was skeptical when she said she’d set me up with her friend, but we actually had a wonderful evening together. 

(Tôi đã lo lắng khi cô ấy nói rằng cô ấy sẽ kết đôi tôi hẹn hò với bạn của cô ấy, nhưng chúng tôi thực sự đã có một buổi tối tuyệt vời bên nhau.)

Trên đây là một số nghĩa của từ Set up mà dịch thuật Hanu muốn gửi đến các bạn, Hy vọng bài viết trên sẽ mang lại hữu ích cho các bạn trong một số trường hợp cần thiết. 

  • Xu hướng
  • Bình luận
  • Bài viết cũ

10 Trang dịch tiếng Anh chuẩn

giấy đề nghị thanh toán tiếng anh

Mẫu công văn xin hủy tờ khai

Mẫu Hợp đồng mua bán hàng hoá bằng tiếng anh (song ngữ Anh – Việt)

Get on Là gì ? Giải nghĩa và cách sử dụng chính xác

Take up là gì ? Hướng dẫn giải nghĩa và sử dụng hiểu quả

Go Out là gì?

Rate this post