Blog

Get on Là gì ? Giải nghĩa và cách sử dụng chính xác

Okay hôm nay chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu về cụm từ Get on là gì . Nghĩa của cụm từ Get on có một số nghĩa như sau, mình sẽ giải thích theo thứ tự từ nghĩa thông dụng hay sử dụng nhất và cho đến nghĩa ít dùng, nhưng đã tìm hiểu thì mình cũng nên biết sâu hết nhé, lỡ sau này trong bài thi hay gặp trường hợp giao tiếp với người bản xứ thực tế bên ngoài thì chúng ta cũng đỡ bở ngỡ hoặc đâu đó chúng ta cũng đã từng được tiếp xúc thì sẽ giúp mình có khả năng nhớ lại chút. Và không nói dong nói dài nữa chúng ta bắt đầu đi vào trọng tâm chính nhé.

Nghĩa từ Get on: Ý nghĩa của Get on là: Thực hiện tiến bộ, đối phó với một cái  đó với một mức độ thành công hợp lý

PHRASAL VERB –  GET ON

Sau đây chúng ta sẽ cùng tìm hiểu các trường hợp dùng phrasal verb GET ON nhé:

  1. (also get along) used to talk or ask about how well somebody is doing in a particular situation ( đồng nghĩa với từ get along with, được sử dụng để nói hoặc hỏi về việc ai đó đang làm tốt như thế nào trong một tình huống cụ thể (tiến bộ))

Ex: He’s getting on very well at math.( Anh ấy học rất giỏi môn toán)

Ex: How are you getting on with your cooking skills? ( kĩ năng nấu ăn của bạn tiến bộ đến đâu rồi)

Ex: How do you get on at the graduation ceremony? (Bạn chuẩn bị cho buổi lễ tốt nghiệp tới đâu rồi).

  1. to be successful in your career ( thành công trong sự nghiệp )

Ex: Teachers are always anxious for their students to get on. (Thầy cô nào cũng luôn lo lắng về sự tiến bộ của học trò).

Ex: I wish that my loved daughter would get on in life. ( Tôi mong con gái yêu của mình sẽ thành công trong cuộc sống)

  1. ​Get on with somebody /to have a friendly relationship with somebody (Có 1 mối quan hệ thân thiết với ai đó)

Ex: Linh’s never really got on with her sister. ( Linh chẳng bao giờ hòa hợp được với chị gái).

Ex: Huy always get on well with his colleagues in the work place. (Huy lúc nào cũng hòa thuận với đồng nghiệp ở trong công ty).

Ex: Robert’s nice, but I don’t really get on with his mother( Robert rất tốt, nhưng mà tôi chẳng thể nào hòa hợp được với mẹ anh ấy)

Ex: Peter and I get on really well, so we’re going to corporate a project next month. (Tôi và Peter rất hợp nhau, vì thế chúng tôi sẽ cùng nhau hợp tác 1 dự án vào tháng tới.)

Ex: Harry was chosen because he is a good manager who gets on with everyone.( Harry được tiến cử bởi vì anh ấy là 1 quản lý giỏi và luôn hòa đồng với mọi người)

Ex: I used to argue a lot with my parents when I was a child, but now we get along fine.( Lúc bé tôi từng cãi lời cha mẹ rất nhiều, nhưng giờ thì chúng tôi hòa hợp hơn rồi).

Ex: My major concern is how I will succeed at making sure the members on the teams get on well with together. (Tôi luôn quan tâm làm thế nào để đảm bảo các thành viên trong đội hòa nhập với nhau.)

Ex: David who is lacking in social skills the most at school, so his head teacher are trying to help him to get on with classmates.( Ở trường David là học sinh thiếu kỹ năng mềm nhất, vì vậy giáo viên chủ nhiệm đang cố gắng giúp anh ấy hòa đồng với các bạn cùng lớp).

  1. (Lên tàu xe – phương tiện)

Ex: I get on the bus to go to school everyday.(Tôi đón xe bus đi học mỗi ngày)

Ex: He are getting on a horse to escaper from the prison.( Anh ta đang chuẩn bị lên ngựa để vượt ngục).

Ex: We got on the train at Saigon Station. (Chúng tôi lên tàu ở nhà ga Sài Gòn)

Ex: Get on a number 55 at Ha Noi highway. That will take to the center of the City (Đón chuyến xe bus số 55 ở xa lộ Hà Nội, bạn sẽ tới trung tâm thành phố).

  1.  Be getting on : Gần đến, xấp xỉ, 

Ex: My husband is getting on for 35 years old. ( Chồng tôi gần 35 tuổi rồi)

Ex: It’s getting on for dinner-time (Sắp đến giờ ăn tối rồi)

Ex: The total costs of interior decoration was getting on for $50,000 ( Tổng chi phí trang trí nội thất lên tới gần năm mươi ngàn đô la.)

  1. Mặc, đội, mang (Quần áo, giày dép, mũ nón )

Ex: I cannot get my skirt on when I am taller ( Tôi không thể mặc vừa cái váy khi tôi cao hơn)

  1. To continue doing something ( Tiếp tục làm 1 việc nào đó)

Ex: Be quiet and get on with your homework! ( Im lặng và làm bài tập của mình đi!)

Ex: Storm is preventing saving team from getting on with the search. ( Cơn bão đang cản trở cuộc tìm kiếm của đội cứu hộ).

  1. Idioms: 
  2. To get on like a house on fire ( become friends very quickly or like each other very much)

Ex: We got on like a house on fire at the first date, so we decided to get married next year. (Chúng tôi cảm thấy rất hợp nhau trong lần hẹn hò đầu tiên, vì thế chúng tôi quyết định tiến tới hôn nhân vào năm sau)

  1. To get on someone’s nerves ( to annoy someone a lot)

Ex: Stop screaming!, You are getting on my nerves ( Ngừng la lối đi, bạn đang làm tôi bực mình đó)

Định nghĩa của get on phrasal verb từ Oxford

Get on: leo lên

cụm động từ Get on : leo lên

  1. (cũng hòa hợp ) được sử dụng để nói chuyện hoặc hỏi về việc ai đó đang làm tốt như thế nào trong một tình huống cụ thể
    • Anh ấy học rất tốt ở trường.
    • Bạn đã tham gia buổi phỏng vấn như thế nào?
  2. để thành công trong sự nghiệp của bạn, v.v.
    • Cha mẹ luôn lo lắng cho con cái của họ để lên.
    • Tôi không biết anh ấy sẽ tiếp tục cuộc sống như thế nào .
  3. (cũng hòa hợp ) để quản lý hoặc tồn tại
    • Chúng tôi có thể hoàn toàn tốt mà không có cô ấy.
    • Tôi không thể hòa hợp nếu không có thư ký.

làm quen với ai đó | lên (cùng nhau) (cả tiếng Anh Anh)(cũng hòa thuận với ai đó , hòa hợp (cùng nhau) Tiếng Anh Bắc Mỹ, Anh Anh )

  1. có một mối quan hệ thân thiện với ai đó
    • Cô ấy chưa bao giờ thực sự có quan hệ với chị gái của mình.
    • Cô ấy và em gái của cô ấy chưa bao giờ thực sự dính vào nhau.
    • Chúng tôi rất hòa thuận với nhau.

get on phrasal verb from the Oxford Advanced Learner’s Dictionary

get on

phrasal verbget on

  1. (also get along) used to talk or ask about how well somebody is doing in a particular situation
    • He’s getting on very well at school.
    • How did you get on at the interview?
  2. to be successful in your career, etc.
    • Parents are always anxious for their children to get on.
    • I don’t know how he’s going to get on in life.
  3. (also get along) to manage or survive
    • We can get on perfectly well without her.
    • I just can’t get along without a secretary.

get on with somebody | get on (together) (both British English)(also get along with somebody, get along (together) North American English, British English)

  1. to have a friendly relationship with somebody
    • She’s never really got on with her sister.
    • She and her sister have never really got on.
    • We get along just fine together.

Các bạn cũng có thể tham khảo một số các cụm từ được Dịch thuật Hanu đã giải nghĩa như:

Go Out là gì?

Take up là gì ?

Rate this post