Blog

Bảng chữ cái tiếng Tây Ban Nha: Phiên âm, cách đọc, đánh vần

Bảng chữ cái tiếng Tây Ban Nha có 30 chữ cái: a (a), b (be), c (ce), ch (che), d (de), e (e), f (efe), g (ge), h (ache), i (i), j (jota), k (ka), l (ele), ll (elle), m (eme), n (ene), ñ (eñe), o (o), p (pe), q (cu), r (ere), rr (erre), s (ese), t (te), u (u), v (uve), w (uve doble), x (equis), y (igriega), z (ceta).

Pronouncing the Spanish Alphabet

LETTERLETTER NAME(S)PRONUNCIATION TIPS
aaThis letter sounds like the ah sound you use to express realization in English: Ah, that’s the one!
bbeThis letter often sounds like an English b. Especially when it occurs between two vowels, it is pronounced with the lips not touching, much like the Spanish v. You may also hear it called be largabe grandeor be de burro.
cceThis letter often sounds like the English k. Before e or i, it sounds like an s (or like the th in thick in many parts of Spain.)
chcheWhile this is not considered a letter anymore by the RAE, it sounds like the ch in cheese.
ddeThis letter sounds much like an English d, except you should place your tongue against your upper teeth instead of the roof of your mouth when pronouncing it. It often sounds like the th in English then, especially when it comes between two vowels.
eeThis letter sounds like the eh sound you make when asking for clarification or agreement in English: Eh? What did you say?
fefeThis letter sounds like the English f.
ggeThis letter usually sounds much like an English g. Before e or i, it sounds like a harsh English h. It’s very similar to the j in Spanish.
hhacheIn general, this letter is silent. However, in words adopted from other languages, the breathy aspiration is maintained. For example, Hawái.
iiThis letter sounds like English ee but shorter.
jjotaThis letter sounds close to the English h sound, though it varies from country to country. In some places, it makes a harsh sound (almost like you are trying to spit something up). It never sounds like the j in English judge.
kcaThis letter is uncommon in Spanish, but sounds much like the English k.
leleThis letter sounds close to the English l, but with the tongue raised closer to the roof of the mouth (rather than dipped down).
llelleWhile this is not considered a letter anymore by the RAE, it sounds like the y sound in English yellow in many places. It can also be pronounced like the j in judge or the s in pleasure. You may also hear it called doble ele.
memeThis letter sounds just like the English m.
neneThis letter sounds just like the English n.
ñeñeA completely separate letter from the n, this letter sounds much like the ni in onion or the ny in canyon.
ooThis letter sounds close to the o in so, but shorter.
ppeThis letter sounds close to the English p, but with less breath.
qcuThis letter is always followed by the letter u and sounds like English k.
rereThis letter sounds a bit similar to the d sound in English caddy. At the beginning of a word, it’s pronounced like the Spanish trilled rr(see below).
rrdoble ereTo make the famous trilled rr, the key is practice. Practice tip: Say the word butter (with American pronunciation) and think of the sound you make in the middle (tt). In American English, this sound is a tap. The Spanish rr is essentially many taps in a row, and you can practice it by saying the tt sound in butter over and over.
seseThis letter sounds just like the English s.
tteSofter than the English t, to say t in Spanish, the tongue should touch the teeth and there should be no explosion of breath after moving the tongue away.
uuThis letter sounds close to the oo in food.
vveThis letter sounds much like the Spanish b. The lips do not touch and there is less aspiration. You may also hear it called ve cortave chicave de vaca.
wdoble veThis letter is not native to Spanish, but sounds similar to English w. You may also hear it called doble uveor doble u.
xequisThis letter is pronounced like the ks in English socks. However, in place and person names (especially those from México), it can be pronounced like a raspy English h, an s, or even the sh in English show.
yi griegaMost of the time, this letter sounds like the y in English yes. At the end of a word, it sounds like the letter i (hay). You may also hear it called ye.
zzetaThis letter is mostly pronounced like the English s, but can sound like the th in English thin in many parts of Spain.

Alphabet Table

Here’s a handy table with the letters of the Spanish alphabet and their names. spanish alphabet

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla ( castellano (trợ giúp·thông tin)) hay tiếng Y Pha Nho[4] theo lối nói cũ, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Có người khẳng định rằng có thể nghĩ đến tiếng Tây Ban Nha là tiếng quan trọng thứ 2 trên thế giới, sau tiếng Anh, có thể quan trọng hơn cả tiếng Pháp, do càng ngày nó càng được sử dụng nhiều hơn ở Hoa Kỳ, do tỷ suất sinh cao ở những nước dùng tiếng Tây Ban Nha như ngôn ngữ chính thức, do sự mở mang của các kinh tế trong giới nói tiếng Tây Ban Nha, do sự ảnh hưởng của tiếng Tây Ban Nha trong thị trường âm nhạc toàn cầu, do tầm quan trọng của văn học Tây Ban Nha và do nó được sử dụng ở rất nhiều nơi trên thế giới. Tiếng Tây Ban Nha được sử dụng phần lớn ở Tây Ban Nha, Bắc Mỹ, Nam Mỹ và Guinea Xích Đạo.


5/5 - (1 bình chọn)