Từ vựng thông dụng, Blog

SET OUT là Gì?

Chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu nhé. Nghĩa của cụm từ SET OUT là Gì? có một số nghĩa như sau, mình sẽ giải thích theo thứ tự từ nghĩa thông dụng hay sử dụng nhất và cho đến nghĩa ít dùng, nhưng đã tìm hiểu thì mình cũng nên biết sâu hết nhé, lỡ sau này trong bài thi hay gặp trường hợp giao tiếp với người bản xứ thực tế bên ngoài thì chúng ta cũng đỡ bở ngỡ hoặc đâu đó chúng ta cũng đã từng được tiếp xúc thì sẽ giúp mình có khả năng nhớ lại chút. Và không nói dong nói dài nữa chúng ta bắt đầu đi vào trọng tâm chính nhé.

1. To start a journey: She set out at dawn for town.

Bắt đầu một cuộc hành trình: Cô ấy lên đường đến thị trấn lúc bình minh.

2. To begin an earnest attempt to do something; undertake something: Four years ago, we set out to reform the government, and since then, we have accomplished much.

Bắt đầu nỗ lực nghiêm túc để làm điều gì đó; thực hiện điều gì: Bốn năm trước, chúng tôi bắt đầu cải cách chính phủ, và kể từ đó, chúng tôi đã đạt được nhiều thành tựu.

3. To make something explicit, especially an idea or plan: In her speech, she set out a plan for her second term in office. He set his ideas out in a detailed report.

Thực hiện một điều gì đó rõ ràng, đặc biệt là một ý tưởng hoặc kế hoạch: Trong bài phát biểu của mình, bà đã đề ra kế hoạch cho nhiệm kỳ thứ hai của mình. Anh ấy đưa ra những ý tưởng của mình trong một báo cáo chi tiết.

4. To display something for exhibition or sale: The vendor set out a large display of fruit and vegetables. The children set a pumpkin out for Halloween.

Trưng bày cái gì để triển lãm hoặc để bán: Người bán hàng bố trí một gian trưng bày lớn trái cây và rau quả. Những đứa trẻ bày ra một quả bí ngô cho Halloween.

5. To plant something: They set out seeds last year, and now the field is full of flowers. We should set some tulip bulbs out this fall.

Trồng cái gì. Họ trồng hạt giống năm ngoái và bây giờ cánh đồng đầy hoa. Chúng ta nên trồng củ hoa Tulip vào mùa thu này.

6. Một số Tham Khảo thêm:

set (something) out

1. To organize, present, or lay out some information.

Sắp xếp, trình bày hay bố cục một số thông tin

Please set out the details of your proposal in an email.

Hãy trình bày chi tiết đề xuất của bạn trong email.

At the conference, the new president set out her plan for reducing the carbon footprint of the country.

Tại hội nghị, tân tổng thống đã trình bày kế hoạch giảm lượng khí thải carbon của đất nước.

2. To display or present an object.

Bày ra hay đưa ra một vật

We’re having the students set out their dioramas in the main hallway for parents to see.

Chúng tôi sẽ nhờ các học sinh bày tranh tầm sâu ở hành lang chính để phụ huynh có thể xem.

The merchant set his wares out in the street market.

Người bán bày đồ ở chợ trời.

3. To present or prepare a serving of food to be eaten.

Bày hoặc chuẩn bị một khẩu phần thức ăn để ăn.

Can I set out a bowl of stew for you?

Tôi có thể bày một bát hầm cho bạn được không?

I’ll set out a piece of pie for Jim to eat when he gets back from work.

Tôi sẽ đặt sẵn một miếng bánh cho Jim ăn khi anh ấy đi làm về.

set out (for some place)

To depart for or begin traveling (to some place).

Khởi hành hoặc bắt đầu đi (đến một nơi nào đó).

Have an amazing time in Japan! When do you set out?

Chúc bạn có một khoảng thời gian tuyệt vời ở Nhật Bản! Khi nào bạn lên đường?

I’m setting out for New York tomorrow to attend a business meeting.

Ngày mai tôi sẽ đi New York để tham dự một cuộc họp kinh doanh.

set out to (do something)

To begin to undertake a task; to attempt or intend to do something.

Bắt đầu thực hiện một nhiệm vụ; cố gắng hoặc có ý định làm điều gì đó.

Framed for murder and wanted by police, the lone detective set out to clear her name.

Bị tạo chứng cứ giả về tội giết người và bị cảnh sát truy nã, thám tử đơn độc bắt đầu chứng minh mình trong sạch.

We set out to create the most elegant and user-friendly smartphone ever made, and I think we did it.

Chúng tôi bắt đầu tạo ra một chiếc điện thoại thông minh thân thiện và thanh lịch nhất từng được sản xuất và tôi nghĩ chúng tôi đã làm được điều đó.

set something out (for someone or something)

to remove something and place it so that it is available for someone or some purpose. I set a piece of cake out for you to eat whenever you get home. Liz set out some cake for Karen.

Cất dọn cái gì và đặt nó để có sẵn cho ai đó hoặc mục đích nào đó. Tôi để một miếng bánh cho bạn ăn bất cứ khi nào bạn về nhà. Liz để bánh cho Karen.

set out (on something)

to begin a journey; to begin a project. We set out on our trip exactly as planned. We set out at noon.

bắt đầu một cuộc hành trình; bắt đầu một dự án. Chúng tôi lên đường đúng như kế hoạch. Chúng tôi lên đường vào buổi trưa.

Rate this post