Từ vựng thông dụng, Blog

Sell off Là Gì?

Chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu nhé. Nghĩa của cụm từ Sell off Là Gì? có một số nghĩa như sau, mình sẽ giải thích theo thứ tự từ nghĩa thông dụng hay sử dụng nhất và cho đến nghĩa ít dùng, nhưng đã tìm hiểu thì mình cũng nên biết sâu hết nhé, lỡ sau này trong bài thi hay gặp trường hợp giao tiếp với người bản xứ thực tế bên ngoài thì chúng ta cũng đỡ bở ngỡ hoặc đâu đó chúng ta cũng đã từng được tiếp xúc thì sẽ giúp mình có khả năng nhớ lại chút. Và không nói dong nói dài nữa chúng ta bắt đầu đi vào trọng tâm chính nhé.

  1. To dispose of something by selling it, especially at reduced prices, in order to make money quickly. A noun or pronoun can be used between “sell” and “off.

Nhường lại cái gì bằng cách bán nó, đặc biệt theo giá giảm bớt, để kiếm tiền nhanh chóng. Một danh từ hoặc đại từ có thể dùng giữa “sell” và “off.

Ex:”She was forced to sell off all her antique jewelry to pay for her husband’s debts after he passed away.I’m going to sell my stocks in the company before their value declines any further.

Ví dụ: “Cô ấy buộc phải bán tháo đồ trang sức cổ để trả nợ cho chồng sau khi anh ấy qua đời. Tôi sẽ bán cổ phiếu của mình trong công ty trước khi giá trị của chúng giảm thêm nữa.

Ex:The company had to sell off some assets so that it could pay its debts. The bank foreclosed on my house and sold it off to the highest bidder.

Công ty phải bán hạ giá một số tài sản để có thể trả nợ. Ngân hàng đã tịch thu nhà của tôi và bán tháo cho người trả giá cao nhất.

Sell something off

Bán hết

  1. to sell all of something: bán toàn bộ cái gì

Ex: We ended up with a large stock of out-of-style coats and we had to sell them all off at a loss. We sold off all the excess stock.

Ví dụ: Cuối cùng chúng tôi tồn một lượng lớn áo khoác không hợp mốt và chúng tôi phải bán hết chúng lỗ vốn. Chúng tôi đã bán hết số hàng thừa.

Rate this post