Từ vựng thông dụng, Blog

Live up to Là Gì?

Chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu nhé. Nghĩa của cụm từ Live up to Là Gì? có một số nghĩa như sau, mình sẽ giải thích theo thứ tự từ nghĩa thông dụng hay sử dụng nhất và cho đến nghĩa ít dùng, nhưng đã tìm hiểu thì mình cũng nên biết sâu hết nhé, lỡ sau này trong bài thi hay gặp trường hợp giao tiếp với người bản xứ thực tế bên ngoài thì chúng ta cũng đỡ bở ngỡ hoặc đâu đó chúng ta cũng đã từng được tiếp xúc thì sẽ giúp mình có khả năng nhớ lại chút. Và không nói dong nói dài nữa chúng ta bắt đầu đi vào trọng tâm chính nhé.

1. Live or act in accordance with; also, measure up to:

Sống hay hành động theo; cũng như đáp ứng tiêu chuẩn:

Ex: Children rarely live up to their parents’ ideals, or This new technology has not lived up to our 

Expectations

Ví dụ: Con cái hiếm khi làm theo ý cha mẹ, hoặc Công nghệ mới này không theo mong đợi của chúng ta

2. Carry out, fulfill:

Thực hiện, thi hành

Ex: She certainly lived up to her end of the bargain

Ví dụ: Cô ấy chắc chắn đã thực hiện kết quả thương lượng

3. Fulfill expectations; to satisfy a goal or set of goals. (Often with one’s reputation, promise, word, standards, etc.)

Đáp ứng kỳ vọng; đáp ứng mục tiêu hoặc nhiều mục tiêu. (Thường là bằng danh tiếng, lời hứa, lời nói, tiêu chuẩn của một người, v.v.)

Ex: I hope I can live up to my reputation. The class lives up to its reputation of being exciting and interesting.

Ví dụ: Tôi hy vọng tôi có thể xứng đáng với danh tiếng của mình. Lớp học xứng danh là sôi động và thú vị.

Trên đây là một số nghĩa của từ Live up to Là Gì? mà dịch thuật Hanu muốn gửi đến các bạn, Hy vọng bài viết trên sẽ mang lại hữu ích cho các bạn trong một số trường hợp cần thiết. 

Rate this post