Từ vựng thông dụng, Blog

get rid of là gì

PHRASAL VERB – GET RID OF

Sau đây chúng ta sẽ cùng tìm hiểu các trường hợp dùng phrasal verb GET RID OF nhé:

  1. get rid of (someone or something) used to discard, eliminate, or become free from something or someone that is annoying you or that you do not want (được sử dụng để nói về việc loại bỏ hoặc trở nên tự do khỏi một cái gì đó hoặc một người nào đó mà đang làm phiền bạn hoặc bạn ko muốn).

Ex: We finally got rid of your younger brother, he’s so annoying! (Cuối cùng chúng tôi cũng thoát khỏi em trai của bạn, cậu bé thật là nghịch ngơm)

Ex: Would you please get rid of that filthy couch already? (Bạn vui lòng đem bỏ cái ghế bẩn thỉu đó đi được không?)

Ex: It’s time we got rid of these old newspapers (Đã đến lúc chúng ta phải bỏ những tờ báo cũ này đi rồi)

Ex: He kept calling for months, but now we’re finally rid of him (Anh ấy đã kiên trì gọi điện trong suốt mấy tháng nay, nhưng nay chúng ta cuối cùng cũng thoát khỏi anh ấy)

Ex: Try and get rid of your visitors before I get there (Cố gắng thoát khỏi những vị khách của bạn trước khi tôi đến đó nhé) 

Ex: I can’t get rid of this headache (Tôi không thể thoát khỏi cơn đau đầu này được) 

Ex: We got rid of all the old furniture (Chúng tôi đã bỏ hết toàn bộ nội thất cũ rồi)

Ex: Let’s get rid of that broken chair (Đem giục cái ghế gãy này đi thôi!)  

       Ex : I try to get rid of my boss who always give a lot of request to me  ( tôi cố gắng thoát khỏi sếp của mình người mà luôn yêu cầu tôi rất nhiều)

Ex: Let’s try to get rid of unfotunated things!(  hãy cố gắng loại bỏ những điều không may mắn đi)

Ex: I got rid of my bad habbit to pursue my dream ( tôi đã từ bỏ đi những thói quen xấu để theo đuổi được ước mơ của mình)

Ex: I try to get rid of my homework when hanging out with my friends( tôi cố trốn việc nhà khi muốn ra ngoài đi chơi với những người bạn của tôi)

Ex: I got rid of my old cloths ( tôi đã bỏ đi những bộ đồ cũ của mình )

Ex : I got rid of her sihouette in my mind ( tôi đã quên được hình bóng của cô ấy)

Ex : We need a cleaner to get rid of wine stains on the floor ( chúng ta cần một chất tẩy rửa để loại bỏ vết rượu trên sàn nhà )

Ex : Do you want to get rid of these file when you don’t use them anymore ? ( bạn có muốn xóa những tệp này khi mà bạn không cần sử dụng đến nó nữa không?)              

Rate this post