• Tổng hợp các thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành Thương mại

  • Học tiếng Trung thương mại là để đáp ứng nhu cầu sử dụng tiếng trung giao tiếp thương mại khi làm việc, kinh doanh với người Trung Quốc… Dịch thuật HANU xin cung cấp một số từ vựng chuyên ngành thương mại tiếng Trung giúp bạn dịch chuẩn nhất cũng như mong muốn tạo điều kiện tốt nhất cho công việc, học tập của bạn.

  • Monday, 20 November 2017, 08:37:40 PM
  • Dịch và học thuật ngữ tiếng Trung (tiếng Hoa) thương mại thật không đơn giản.

     

    Tổng hợp thuật ngữ tiếng trung Thương Mại chuyên ngành:

     

    批发价 wholesale price  : giá bán buôn

     

    目的港portof destination : cảng đến

     

    零售价 retail price     : giá bán lẻ

     

    进口许口证inportlicence : thủ tục nhập khẩu

     

    现货价格spot price   : giá trả tiền ngay

     

    出口许口证exportlicence : thủ tục xuất khẩu

     

    期货价格forward price  : Giá định trước

     

    现行价格(时价)current price : Giá hiện hành

     

    国际市场价格 world (International)Marketprice : Giá trên TTQT

     

    离岸价(船上交货价)FOB-free on board : Giá giao hàng trên thuyền

     

    成本加运费价(离岸加运费价) C&F-cost and freight : giá bao gồm giá gốc + giá vận chuyển

     

    到岸价(成本加运费、保险费价)CIF-cost,insurance and freight : giá bao gồm giá gốc,+giá vận chuyển+ bảo hiểm = 运费freight : Chi phí

     

    单价 price   Giá cả

     

    码头费wharfage Chi phí bến tàu

     

    总值 total &#118alue    Tổng giá trị

     

    卸货费landing charges Chi phí dỡ hàng

     

    金额 amount       Số tiền

     

    关税customs duty Thuế quan

     

    净价 net price      Giá vốn

     

    印花税stamp duty Tem thuế

     

    含佣价price including commission    Giá gồm tiền hoa hồng

     

     运费freight : phí vận chuyển

     

    单价 price    : đơn giá

     

    码头费wharfage : thuế bến, thuế bến cảng

     

    总值 total value  : tổng giá trị

     

    卸货费landing charges : phí dỡ hàng

     

    金额 amount     : kim ngạch

     

    关税customs duty : thuế hải quan

     

    净价 net price     : giá ròng, giá thực, giá tịnh

     

    印花税stamp duty : thuế tem, thuế trước bạ

     

    含佣价price including commission: Giá bao gồm tiền hoa hồng

     

    港口税portdues : thuế cảng khẩu

     

    回佣return commission : phí hoa hồng trả lại (?)

     

    装运港portof shipment : Cảng bốc hàng

     

    折扣discount,allowance : triết khấu

     

    卸货港port of discharge : cảng dỡ hàng

     

    港口税portdues Thuế tại cảng khẩu

     

    回佣return commission   Trả lại tiền hoa hồng

     

    装运港portof shipment Cảng bốc xếp

     

    折扣discount,allowance   Tiền chiết khấu

     

    卸货港port of discharge Cảng dỡ hàng

     

    批发价 wholesale price    Giá bán buôn

     

    目的港portof destination Cảng đến

     

    零售价 retail price      Giá bán lẻ

     

    进口许口证inportlicence Giấy phép nhập khẩu

     

    现货价格spot price      Giá hiện nay

     

    出口许口证exportlicence Giấy phép xuất khẩu

     

    期货价格forward price     Giá gốc

     

    现行价格(时价)current price Giá hiện tại

     

    国际市场价格 world (International)Marketprice Giá thị trường quốc tế

     

    离岸价(船上交货价)FOB-free on board FOB Miễn trách nhiệm Trên Boong tàu nơi đi còn gọi là ” Giao lên tàu”

     

    成本加运费价(离岸加运费价) C&F-cost and freight CF giá thành kèm phí vận chuyển

     

    到岸价(成本加运费、保险费价)CIF-cost,insurance and freight CIF gồm giá thành của sản phẩm, cước phí vận chuyển và phí bảo hiểm

     

    Phía trên là những từ tiếng trung cơ bản nhất sử dụng trong tiếng trung giao tiếp hàng ngày về thương mại, mong rằng nó sẽ giúp ích phần nào cho quá trình trau dồi vốn từ vựng tiếng Trung thương mại của các bạn.

     

     

     

    Thủ tục ly hôn  kết thúc phần hướng dẫn thủ tục ly hôn phần chuẩn bị thủ tục ly hôn nếu quý khách hàng nào chưa hiểu rõ có thể liên hệ với công ty Hồng Đức để chúng tôi tư vấn miễn phí để có thể nắm bắt thông tin cụ thể


     

Copyright © 2015 Designed & Developed by CTS Group®