• Mẫu dịch thuật Hợp đồng Mua - Bán từ tiếng Việt sang tiếng Anh

  • Dịch thuật HANU xin chia sẻ tới Quý khách cần tham khảo bản dịch mẫu Hợp đồng Mua - Bán từ tiếng Việt sang tiếng Anh. Nếu cần hỗ trợ dịch thuật các loại hợp đồng trong lĩnh vực khác các ngôn ngữ như: Dịch hợp đồng tiếng Pháp, Dịch hợp đồng tiếng Trung (Hoa)Dịch hợp đồng tiếng HànDịch hợp đồng tiếng NhậtDịch hợp đồng tiếng ĐứcDịch hợp đồng tiếng LàoDịch hợp đồng tiếng Thái Lan... hãy liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá và tư vấn tốt nhất.

  • Sunday, 19 November 2017, 04:08:05 PM
  • HỢP ĐỒNG MUA BÁN

    SALE CONTRACT

    Số APPRO-02MV-117-Ngày: 8/11/2002

    No APRO-02MV-117 - Date: November 8th, 2002



    Hợp đồng này được làm giữa các bên sau đây: CÔNG TY CÔNG NGHIỆP TÀU THUỶ VÀ XÂY DỰNG HỒNG BÀNG

    Between: HONG BANG SHIP BUILDING INDUSTRY & CONSTRUCTION CO (VISDEMCO)

    Địa chỉ:

    Add:

    Điện thoại:

    Tel:

    Đại diện: Mr. A – Giám đốc

    Represented by: Mr A – Director

    Sau đây gọi là bên mua.

    Hereinafter called the Buyer.

    Và A-PRO METAL CORPORATION

    And A–PRO CORPORATION

    Địa chỉ:

    Add:

    Điện thoại

    Tel:

    Tài khoản

    Account:

    Đại diện: Mr. B – Chủ tịch

    Represented by Mr. B – President

    Sau đây gọi là bên bán

    Hereinafter called the Seller.

    Hợp đồng này được lập tại Việt Nam và có hiệu lực từ ngày 08/11/2002 giữa A-PRO METAL CORP, được tổ chức và hoạt động tồn tại theo luật pháp Korea ( sau đây gọi là bên bán) và công ty CNTT và Xây dựng Hồng Bàng ( VISDEMCO) được tổ chức, hoạt động và tồn tại theo pháp luật Việt Nam ( sau đây gọi là bên mua)

    This contract was made in VIETNAM and entered into on this November 8th 2002 between APRO METAL CORP., organized and existing under the law of KOREA ( hereinafter referred to as “The Seller”) & HONG BANG SHIP BUILDING INDUSTRY & CONSTRUCTION CO ( VISDEMCO) organized and existing under the law of Vietnam ( hereinafter referred to as : The Buyer”)

    Chứng nhận:

    Witnesses:

    Bên bán : bán sản phẩm ( sẽ được xác định sau ) và

    Whereas, “Seller” sellers the products (to be hereinafter defined), and

    Bên mua: mua sản phẩm sẽ được nêu chi tiết trong phụ lục I

    Whereas, “Buyer” buys the products which shall be specified in the ADDENDUM 1

    Hai bên sau khi xem xét lợi ích của mình đồng ý những điều khoản sau:

    Now therefore, in consideration of mutual convenient herein contained, the parties agree as follows:

    Điều 1: Hàng hoá – Quy cách - Số lượng – Gía cả - Gía trị tiền và nhận hàng

    Article 1. Commodity, Specification, Quantity, Price, Amount & Consignee

    Sản phẩm sẽ được mô tả chi tiết trong phần phụ lục nêu rõ hàng hoá, giá cả, số lượng và các chi tiết tạo nên các sản phẩm của Hợp đồng này

    The products shall be specified in the addendum showing commodities, price, quantity and specification which constitute an integral part of this contract.

    Người nhận hàng được chỉ định bởi bên Mua là Công ty CNTT và xây dựng Hồng Bàng

    The consignee appointed by the buyer is HONG BANG SHIP BUILDING INDUSTRY & CONSTRUCTION CO ( VISDEMCO)

    Điều 2: Điều khoản thanh toán

    Article 2: Terms of payment

    Người hưởng lợi : A-PRO METAL CORPORATION

    BENIFICIARY: A-PRO METAL CORPORATION

    Tel

    Fax

    Ngân hàng thông báo: KOREA EXCHANGE BANK MOKDONG BRANCH

    ADVISING BANK: KOREA EXCHANGE BANK. MOKDONG BRANCH.

    2.1:  LC có thể được trả ngay tại nước người hưởng lợi khi xuất trình những chứng từ xếp hàng sau:

    2.1:  The LC shall be payable at the country of beneficiary against the following shipping documents:

    * Chứng từ tài liệu yêu cầu để giao dịch:

    * Documents required for negotiation:

    - Bộ đầy đủ của vận đơn gốc sạch đã xếp hàng lên tàu ghi “ Cước trả trước” được phát hành để thực hiện lệnh của Ngân hàng phát hành và thông báo cho người yêu cầu

    - Full set of original Clean on Board Bill of Lading marked “Freight Prepaid” made out to the order of the issuing bank and notifying the applicant

    - 3/3 hoá đơn thương mại đã ký dựa trên trọng lượng thực do bên Bán phát hành.

    - 3/3 signed Commercial Invoice based on net weight issued by the Seller in triplicate.

    - 01 bản gốc hoặc hoặc 01 bản copy giấy chứng nhận về số lượng , do NKKK cấp tại cảng xếp hàng.

    - 01 Original & 02 copies Certificate or Origin issued by Japanese Chamber of Commerce and Industry

    - Trong vòng 03 ngày sau khi xếp hàng, bên bán sẽ thông báo cho bên Mua và ngân hàng phát hành những thông số cơ bản bằng Fax: ngày tàu khởi hành, ngày tàu dự kiến đến, trọng lượng thực/tịnh. số vận đơn và ngày kí vận đơn, hàng hoá, tổng giá trị tiền, tên , tuổi và quốc tịch tàu, đại lý tàu biển tại Hải Phòng, giá trị hoá đơn và số LC

    - A copy of fax message advising the applicant and issuing bank of shipment particular within 03 days after shipment, including vessel ETD, ETA, net and gross weight, B/L number and date, commodity, total amount, name, nationality and age of vessel, shipping agent in HaiPhong, invoice value and L/C number

    - Giấy chứng nhận của người hưởng lợi xác nhận rằng 01 bộ chứng từ không chuyển nhượng sẽ được gửi trực tiếp cho người nhập khẩu bằng chuyển phát nhanh 05 ngày sau khi xếp hàng.

    - Beneficiary’s certificate certifying that 01 set of non-negotiable documents has been sent directly to applicant by express courier within 05 days after shipment date

    Chú ý:

    Note:

    - LC phải được mở trong vòng 03 ngày sau ngày ký hợp đồng.

    - LC must be opened within 03 working days after signing the contract

    - Chứng từ bên thứ ba được chấp nhận.

    - Third party documents are accepted

    - Vận đơn hợp đồng thuê tàu chấp nhận.

    - Charter party B/L acceptable.

    - Tất cả các chi phí ngân hàng ngoài Việt Nam do bên Bán chịu, các chi phí ngân hàng bên trong Việt Nam do bên mua chịu. Chi phí sửa đổi LC do bên yêu cầu sửa đổi chịu trừ khi LC mở không phù hợp với Hợp đồng.

    - All banking charge outside Vietnam are for the seller’s account and all banking charge inside Vietnam are for the buyer’ account. Charge for attend, if any, are for account of party who request unless L/C is not opened in accordance with this contract.

    Điều 3: Xếp hàng

    Article 3: Shipment

    3.1 Cảng đến : Cảng Hải Phòng, Việt Nam

    3-1 Destination in Haiphong port, Vietnam

    3.2 Chuyển tải từng phần: Không được phép

    3-2 Partial shipments are not allowed.

    3.3 Giao hàng từng phần: Không được phép

    3-3 Transshipments are not allowed.

    3.4 Cảng xếp : Bất kỳ cảng nào tại Nhật

    3-4 Loading on board from any Japanese Port

    3.5 Ngày xếp hàng: Muộn nhất 15/12/2002

    3-5 Latest date of shipment: December 15, 2002.

    3.6 Bên Mua phải thu xếp cẩu tại cảng dỡ.

    3-6 Buyers shall arrange a crane at discharging port.

    Điều 4: Thông báo xếp hàng

    Article 4: Notice of shipment

    Trong vòng 05 ngày làm việc sau khi hoàn thành việc xếp hàng bên Bán sẽ thông báo cho bên Mua và người nhận hàng do bên Mua theo thông báo xếp hàng bằng Fax.

    Within 05 working days after completion of loading of the goods Seller shall provide the Buyer and consignee appointed by the Buyer with notice of shipment by fax.

    Điều 5: Bất khả kháng

    Article 5: Force majeure


    Trong trường hợp việc thực hiện Hợp đồng bị đình lại, trì hoãn do ảnh hưởng hoặc 1 phần bị ảnh hưởng của chiến tranh.,bạo loạn, đình công, hoặc các tranh chấp lao động, hoả hoạn, lụt bão hoặc bất cứ nguyên nhân nào gây lên bên ngoài ý muốn của hai bên thì hai bên sẽ không bị ràng buộc trách nhiệm đối với hợp đồng hoặc bất cứ phần nào của hợp đồng này

    In the event that the performance of this contract is prevented or delayed, in whole or in part by war, revolution, riot, strike or other causes beyond the control of the parties hereto, then the parties shall not be liable for any default in the performance of all or part of this contract, provided that immediate notice of said delay shall perform such obligations with all due speed unless the contract is previously terminated.

    Điều 6 :Bảo hiểm

    Article 6: Insurance

    Bên mua sẽ mua bảo hiểm rủi ro thiếu hụt . Bên giám định sẽ do công ty Bảo hiểm chỉ định.

    The buyer will buy Insurance covering shortage risk. The inspection agency will be Insurance Company.

    Điều 7 : Giám định

    Article 7: Arbitration

    Bên mua có thể mời NKKK đê giám định quy cách hàng hoá. Nếu có bất kỳ khiếu nại nào về quy cách hàng hoá, báo cáo giám định của NKKK sẽ là kết quả cuối cùng . Phí giám định do bên mua trả.

    Buyers can invite NKKK to check goods specifications. If there is any complaint about the goods specification, the inspection report of the NKKK will be the end result. Inspection fee paid by buyer.

    Điều 8 : Trọng tài

    Article 8: Arbitration

    Trong trường hợp có tranh chấp hai bên không thể giải quyết bằng thương lượng hoặc bất kỳ khiếu nại nào liên quan đến hợp đồng này trong vòng 80 ngày sẽ được chuyển đến Trung tâm trọng tài quốc tế bên cạnh phòng Công nghiệp và thương mại Việt Nam giải quyết. Quyết định của Trọng tài là phán quyết cuối cùng hai bên chấp nhận, mọi chi phí sẽ do bên thua thanh toán.

    In case of disputes and the parties can not reach an amicable settlement or any claim concerning this contract within 80 days from its occurrence, the case will be transferred to International Arbitration Center of the Chamber of Commerce and Industry of Vietnam for final settlement under the rules of conciliation and Arbitration will be final and all the fees and expenses incurred in the arbitration shall be borne by losing party.

    Điều 9: Nguyên bản

    Article 9: Entirely

    Hợp đồng này tạo lập hợp đồng nguyên bản giưax hai bên và thay thế tất cả các giao dịch trước đó, các phần thể hiện, cam kết ở hợp đồng này được lập bởi hai bên theo chủ đề của hợp đồng và không được sửa đổi trừ khi được sự đồng ý bằng văn bản do các cán bộ được uỷ quyền hợp pháp hai bên chấp nhận.

    This contract constitutes the entire contract between the parties and supersedes all previous negotiation, representation, undertakings hereto fore made between the parties with respect to the subject matter, and shall not be modified except by the mutual agreement in writing by duly authorized officers of the parties here to.

    Điều 10: Thông báo

    Article 10: Notice

    Bất cứ thông báo, yêu cầu, thoả thuận, chào hàng hoặc đòi hỏi đưa vào hợp đồng này phải được làm thành văn bản và gửi đầy đủ, được giao tận tay hoặc gửi bằng bưu điện, telex hoặc điện tín và phải được bưu điện xác nhận.

    Any notice, request, consent, offer, or demand required or permitted to be given in this agreement shall be in written and shall be sufficiently given that it should be delivered in person or sent registered airmail, telex or cable confirm by registered airmail letter.

    Điều 11: Sửa đổi

    Article 11: Amendment

    Hợp đồng này hai bên không được thay đổi, sửa chữa trừ khi những thay đổi, sửa chữa được làm thành văn bản và được hai bên kí xác nhận.

    This contract is not changed, modified or amended by the parties of this contract provided that such change, modification or amendment is in written and signed by both parties

    Hai bên cùng thoả thuận thực hiện nghiêm túc bản hợp đồng này.

    IN WITNESS WHEREOF, the parties have caused this Agreement to be excuted by their duly authorized representative as the date of the first above written.


    ĐẠI DIỆN BÊN BÁN        

    REPRESENTATIVE OF SELLER                                                                          

    ĐẠI DIỆN BÊN MUA

    REPRESENTATIVE OF THE BUYER                                        

     

Copyright © 2015 Designed & Developed by CTS Group®