• Ý nghĩa các con vật khi dùng nói xấu người khác trong tiếng Anh

  • Ý nghĩa các con vật khi dùng nói xấu người khác, tuy nhiên ý nghĩa các con vật trong các ngôn ngữ khác nhau lại không giống nhau. Vậy hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu và học ý nghĩa của chúng trong tiếng Anh khi dùng để nói hoán dụ về tính xấu của ai đó các bạn nhé!

  • Saturday, 11 August 2018, 10:57:52 PM
  • Các bạn cùng học thêm hoặc ôn thêm 100 từ vựng về các loài động vật trong tiếng Anh nhé!

    1. Abalone :bào ngư
    2. Aligator :cá sấu nam mỹ
    3. Anteater :thú ăn kiến

    4. Armadillo :con ta tu
    5. Ass : con lừa
    6. Baboon :khỉ đầu chó
    7. Bat : con dơi
    8. Beaver : hải ly
    9. Beetle : bọ cánh cứng
    10. Blackbird :con sáo
    11. Boar : lợn rừng
    12. Buck : nai đực
    13. Bumble-bee : ong nghệ
    14. Bunny :con thỏ( tiếng lóng)
    15. Butter-fly : bươm bướm
    16. Camel : lạc đà
    17. Canary : chim vàng anh
    18. Carp :con cá chép
    19. Caterpillar :sâu bướm
    20. Centipede :con rết
    21. Chameleon :tắc kè hoa
    22. Chamois : sơn dương
    23. Chihuahua :chó nhỏ có lông mươt
    24. Chimpanzee :con tinh tinh
    25. Chipmunk : sóc chuột
    26. Cicada ; con ve sầu
    27. Cobra : rắn hổ mang
    28. Cock roach : con gián
    29. Cockatoo :vẹt mào
    30. Crab :con cua
    31. Crane :con sếu
    32. Cricket :con dế
    33. Crocodile : con cá sấu
    34. Dachshund :chó chồn
    35. Dalmatian :chó đốm
    36. Donkey : con lừa
    37. Dove, pigeon : bồ câu
    38. Dragon- fly : chuồn chuồn
    39. Dromedary : lạc đà 1 bướu
    40. Duck : vịt
    41. Eagle : chim đại bàng
    42. Eel : con lươn
    43. Elephant :con voi
    44. Falcon :chim Ưng
    45. Fawn : nai ,hươu nhỏ
    46. Fiddler crab :con cáy
    47. Fire- fly : đom đóm
    48. Flea : bọ chét
    49. Fly : con ruồi
    50. Foal :ngựa con
    51. Fox : con cáo
    52. Frog :con ếch
    53. Gannet :chim ó biển
    54. Gecko : tắc kè
    55. Gerbil :chuột nhảy
    56. Gibbon : con vượn
    57. Giraffe : con hươu cao cổ
    58. Goat :con dê
    59. Gopher :chuột túi, chuột vàng hay rùa đất
    60. Grasshopper :châu chấu nhỏ
    61. Greyhound :chó săn thỏ
    62. Hare :thỏ rừng
    63. Hawk :diều hâu
    64. Hedgehog : con nhím (ăn sâu bọ)
    65. Heron :con diệc
    66. Hind :hươu cái
    67. Hippopotamus : hà mã
    68. Horseshoe crab : con Sam
    69. Hound :chó săn
    70. HummingBird : chim ruồi
    71. Hyena : linh cẫu
    72. Iguana : kỳ nhông, kỳ đà
    73. Insect :côn trùng
    74. Jellyfish : con sứa
    75. Kingfisher :chim bói cá
    76. Lady bird :bọ rùa
    77. Lamp : cừu non
    78. Lemur : vượn cáo
    79. Leopard : con báo
    80. Lion :sư tử
    81. Llama :lạc đà ko bướu
    82. Locust : cào cào
    83. Lopster :tôm hùm
    84. Louse : cháy rân
    85. Mantis : bọ ngựa
    86. Mosquito : muỗi
    87. Moth : bướm đêm ,sâu bướm
    88. Mule :con la
    89. Mussel :con trai
    90. Nightingale :chim sơn ca
    91. Octopus :con bạch tuột
    92. Orangutan :đười ươi
    93. Ostrich : đà điểu
    94. Otter :rái cá
    95. Owl :con cú
    96. Panda :gấu trúc
    97. Pangolin : con tê tê
    98. Papakeet :vẹt đuôi dài
    99. Parrot : vẹt thường
    100. Peacock :con công

    Bài học tiết trước: Nói về vài nét trong đời thường của chúng ta bằng tiếng Anh
     

Copyright © 2015 Designed & Developed by CTS Group®