• Nói về vài nét trong đời thường của chúng ta bằng tiếng Anh

  • Nói về vài nét trong đời thường của chúng ta bằng tiếng Anh. Các sách giáo khoa tiếng Anh luôn luôn viết về cuộc sống ở các nước nói tiếng Anh. Còn cuộc sống ở VN thì sao?

  • Saturday, 11 August 2018, 10:52:46 PM
  • Và cùng ôn lại một số câu đơn giản trong giao tiếp hằng ngày các bạn nhé!

    1. Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
    2. Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)
    3. Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm)
    4. Me? Not likely! Tao hả? Không đời nào!
    5. Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc
    6. Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
    7. Hell with haggling! Thây kệ nó!
    8. Mark my words! Nhớ lời tao đó!
    9. Bored to death! Chán chết!
    10. What a relief! Đỡ quá!
    11. Enjoy your meal! Ăn ngon miệng nhá!
    12. It serves you right! Đáng đời mày!
    13. The more, the merrier! Càng đông càng vui (Especially when you’re holding a party)
    14. Beggars can’t be choosers! ăn mày còn đòi xôi gấc
    15. Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
    16. Good job!= well done! Làm tốt lắm!
    17. Just for fun! Cho vui thôi
    18. Try your best! Cố gắng lên (câu này chắc ai cũng biết)
    19. Make some noise! Sôi nổi lên nào!
    20. Congratulations! Chúc mừng !
    21. Rain cats and dogs. Mưa tầm tã
    22. Love me love my dog. Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng
    23. Strike it. Trúng quả
    24. Alway the same. Trước sau như một
    25. Hit it off. Tâm đầu ý hợp
    26. Hit or miss. Được chăng hay chớ
    27. Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa
    28. To eat well and can dress beautyfully. Ăn trắng mặc trơn
    29. Don’t mention it! = You’re welcome = That’s allright! = Not at all. Không có chi
    30. Just kidding. Chỉ đùa thôi
    31. No, not a bit. Không chẳng có gì
    32. Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả
    33. After you. Bạn trước đi
    34. Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
    35. The same as usual! Giống như mọi khi
    36. Almost! Gần xong rồi
    37. You ‘ll have to step on it Bạn phải đi ngay
    38. I’m in a hurry. Tôi đang bận
    39. What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?
    40. Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền
    41. Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian
    42. Prorincial! Sến
    43. Decourages me much! Làm nản lòng
    44. It’s a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một
    45. Out of sight out of might! Xa mặt cách lòng
    46. The God knows! Chúa mới biết được
    47. Women love throught ears, while men love throught eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
    48. Poor you/me/him/her…! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó
    49. Go along with you. Cút đi
    50. Let me see. Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã
    51. Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!) —-> Forget it! (I’ve had enough!)
    52. Bạn đi chơi có vui không? —-> Are you having a good time?
    53. Ngồi nhé. —-> Scoot over
    54. Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?) —-> Are you in the
    55. mood?
    56. Mấy giờ bạn phải về? —-> What time is your curfew?
    57. Chuyện đó còn tùy —-> It depends
    58. Nếu chán, tôi sẽ về (nhà) —-> If it gets boring, I’ll go (home)
    59. Tùy bạn thôi —-> It’s up to you
    60. Cái gì cũng được —-> Anything’s fine
    61. Cái nào cũng tốt —-> Either will do.
    62. Tôi sẽ chở bạn về —-> I’ll take you home
    63. Bạn thấy việc đó có được không? —-> How does that sound to you?
    64. Dạo này mọi việc vẫn tốt hả? —-> Are you doing okay?
    65. Làm ơn chờ máy (điện thoại) —-> Hold on, please
    66. Xin hãy ở nhà —> Please be home
    67. Gửi lời chào của anh tới bạn của em —> Say hello to your friends for me.
    68. Tiếc quá! —-> What a pity!
    69. Quá tệ —> Too bad!
    70. Nhiều rủi ro quá! —-> It’s risky!
    71. Cố gắng đi! —-> Go for it!
    72. Vui lên đi! —-> Cheer up!
    73. Bình tĩnh nào! —-> Calm down!
    74. Tuyệt quá —-> Awesome
    75. Kỳ quái —-> Weird
    76. Đừng hiểu sai ý tôi —-> Don’t get me wrong
    77. Chuyện đã qua rồi —-> It’s over
    78. Sounds fun! Let’s give it a try! —-> Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật)
    79. xem sao
    80. Nothing’s happened yet —-> Chả thấy gì xảy ra cả
    81. That’s strange! —-> Lạ thật
    82. I’m in no mood for … —-> Tôi không còn tâm trạng nào để mà … đâu
    83. Here comes everybody else —> Mọi người đã tới nơi rồi kìa
    84. What nonsense! —-> Thật là ngớ ngẩn!
    85. Suit yourself —-> Tuỳ bạn thôi
    86. What a thrill! —-> Thật là li kì
    87. As long as you’re here, could you … —-> Chừng nào bạn còn ở đây,phiền bạn …
    88. I’m on my way home —-> Tội đang trên đường về nhà
    89. About a (third) as strong as usual —-> Chỉ khoảng (1/3) so với mọi khi(nói về chất lượng)
    90. What on earth is this? —-> Cái quái gì thế này?
    91. What a dope! —-> Thật là nực cười!
    92. What a miserable guy! —-> Thật là thảm hại
    93. You haven’t changed a bit! —-> Trông ông vẫn còn phong độ chán!

     

Copyright © 2015 Designed & Developed by CTS Group®