• Các thuật ngữ trong dịch thuật tiếng anh lĩnh vực xây dựng

  • Các thuật ngữ trong dịch thuật tiếng anh lĩnh vực xây dựng

  • Saturday, 11 August 2018, 08:44:46 PM
  • Các thuật ngữ trong dịch thuật tiếng anh lĩnh vực xây dựng

    Dịch thuật Hanu là công ty dịch tiếng Anh chuyên ngành uy tín và chất lượng nhất, với đội ngũ dịch tiếng Anh chuyên nghiệp, giàu kinh nghiệm, chúng tôi cam kết sẽ đem đến cho quý khách hàng những bản dịch chất lượng với chi phí thấp nhất.

    Xem thêm các ngôn ngữ dịch tại Dịch thuật HANU:

    Dưới đây là một từ liên quan đến công trường xây dựng mình lấy từ cuốn The pictorial English Vietnamese Dictionary (Từ điển Anh Việt bằng tranh theo chủ đề). Cuốn này rất hay ở chỗ bạn có thể nhìn vào hình chi tiết để biết cụ thể vị trí, hình dáng của vật, đồ vật..). Cuốn này rất rẻ, có hầu như tất cả các chủ đề.

    angle brace/angle tie in the scaffold : thanh giằng góc ở giàn giáo

    basement of tamped (rammed) concrete : móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông
    brick wall : Tường gạch
    bricklayer /brickmason : Thợ nề
    bricklayer's labourer/builder's labourer : Phụ nề, thợ phụ nề
    buiding site : Công trường xây dựng

    carcase (cacass, farbric) [ house construction, carcassing]]: khung sườn (kết cấu nhà)
    cellar window (basement window): các bậc cầu thang bên ngoài tầng hầm
    chimney : ống khói (lò sưởi)
    concrete base course : cửa sổ tầng hầm
    concrete floor : Sàn bê tông
    cover ( boards) for the staircase : Tấm che lồng cầu thang

    First floor ( second floor nếu là tiếng Anh Mỹ ) : Lầu một (tiếng Nam), tầng hai (tiếng Bắc)

    ground floor (hoặc first floor nếu là tiếng Anh Mỹ) : tầng trệt (tiếng Nam), tầng một (tiếng Bắc)
    guard board : tấm chắn, tấm bảo vệ

    hollow block wall : Tường xây bằng gạch lỗ (gạch rỗng)

    jamb : Đố dọc cửa, thanh đứng khuôn cửa

    ledger : thanh ngang, gióng ngang (ở giàn giáo)
    lintel (window head) : Lanh tô cửa sổ

    motar trough : Chậu vữa

    outside cellar steps : cửa sổ buồng công trình phụ

    plank platform (board platform) : sàn lát ván
    platform railing : lan can/tay vịn sàn (bảo hộ lao động)
    putlog (putlock) : thanh giàn giáo, thanh gióng

    reinforced concrete lintel : Lanh tô bê tông cốt thép

    scaffold pole (scaffold standard) cọc giàn giáo
    scaffolding joint with chain (lashing, whip, bond) mối nối giàn giáo bằng xích (dây chằng buộc, dây cáp)

    upper floor: Tầng trên
    utility room door : cửa buồng công trình phụ
    utility room window : cửa sổ buồng công trình phụ

    window ledge : Ngưỡng (bậu) cửa sổ
    work platform (working platform) : Bục kê để xây
    Bag of cement : Bao xi măng
    brick : Gạch
    bricklayer's hammer (brick hammer) : búa thợ nề
    bricklayer's tools : Các dụng cụ của thợ nề
    Builder's hoist : Máy nâng dùng trong xây dựng
    building site latrine : Nhà vệ sinh tại công trường xây dựng

    cement : Xi măng
    chimney bond : cách xây ống khói
    Concrete aggregate (sand and gravel) : cốt liệu bê tông (cát và sỏi)
    concrete mixer/gravity mixer : Máy trộn bê tông
    contractor's name plate : Biển ghi tên Nhà thầu

    English bond : Xếp mạch kiểu Anh
    English cross bond/Saint Andrew's cross bond : cách xây chéo kiểu Anh

    feeder skip : Thùng tiếp liệu
    fence : bờ rào, tường rào
    first course : hàng /lớp gạch đầu tiên
    float : bàn xoa

    gate : Cửa

    heading bond : cách xây hàng ngang (gạch xây ngang)
    heading course : hàng, lớp xây ngang
    hose (hosepipe) : ống nước - Chú thích ở đây là loại ống mềm như dạng ống nhựa dùng để rửa xe ấy

    ladder : cái thang
    latrine : nhà vệ sinh
    laying - on - trowel : bàn san vữa

    mallet : Cái vồ (thợ nề)
    masonry bonds : Các cách xây
    mixer operator : công nhân đứng máy trộn vữa bê tông
    mixing drum : Trống trộn bê tông
    mortar : vữa
    mortar pan (mortar trough, mortar tub) : thùng vữa

    plumb bob (plummet) : dây dọi, quả dọi (bằng chì)

    racking (raking) back : đầu chờ xây
    removable gate : Cửa tháo rời được

    shutter : cốp pha
    signboard (billboard) : Bảng báo hiệu
    site fence : tường rào công trường
    site hut (site office ) : Lán (công trường)
    spirit level : ống ni vô của thợ xây
    stack of bricks : đống gạch, chồng gạch
    stacked shutter boards (lining boards) Đống van gỗ cốp pha, chồng ván gỗ cốp pha
    standard brick : gạch tiêu chuẩn
    stretching bond : cách xây hàng dài (gạch xây dọc)
    stretching course : hàng, lớp xây dọc

    thick lead pencil : bút chì đầu đậm (dùng để đánh dấu)
    trowel : cái bay thợ nề

    wheelbarrow : Xe cút kít, xe đẩy tay

    Load - Tải

    actual load : tải trọng thực, tải trọng có ích
    additional load : tải trọng phụ thêm, tải trọng tăng thêm
    allowable load : tải trọng cho phép
    alternate load : tải trọng đổi dấu
    antisymmetrical load : tải trọng phản đối xứng

    apex load : tải trọng ở nút (giàn)
    assumed load : tải trọng giả định, tải trọng tính toán
    average load : tải trọng trung bình
    axial load : tải trọng hướng trục
    axle load : tải trọng lên trục

    balanced load : tải trọng đối xứng
    balancing load : tải trọng cân bằng
    basic load : tải trọng cơ bản
    bearable load : tải trọng cho phép
    bed load : trầm tích đáy

    bending load : tải trọng uốn
    best load : công suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin)
    bracket load : tải trọng lên dầm chìa, tải trọng lên công xôn
    brake load : tải trọng hãm
    breaking load : tải trọng phá hủy
    buckling load : tải trọng uốn dọc tới hạn, tải trọng mất ổn định dọc

    capacitive load : tải dung tính (điện)
    centre point load : tải trọng tập trung
    centric load : tải trọng chính tâm, tải trọng dọc trục
    centrifugal load : tải trọng ly tâm
    changing load : tải trọng thay đổi
    circulating load : tải trọng tuần hoàn

    collapse load : tải trọng phá hỏng, tải trọng
    combined load : tải trọng phối hợp
    composite load : tải trọng phức hợp
    compressive load : tải trọng nén
    concentrated load : tải trọng tập trung
    connected load : tải trọng liên kết

    constant load : tải trọng không đổi, tải trọng tĩnh
    continuous load : tải trọng liên tục; tải trọng phân bố đều
    *****(ing) load : tải trọng phá hủy, tải trọng gây nứt
    crane load : sức nâng của cần trục, trọng tải của cần trục
    crippling load : tải trọng phá hủy
    critical load : tải trọng tới hạn
    crushing load : tải trọng nghiền, tải trọng nén vỡ
    cyclic load : tải trọng tuần hoàn

    dead load : tĩnh tải
    dead weight load : tĩnh tải
    demand load : tải trọng yêu cầu
    design load : tải trọng tính toán, tải trọng thiết kế
    direct-acting load : tải trọng tác động trực tiếp

    discontinuous load : tải trọng không liên tục
    disposable load : tải trọng có ích
    distributed load : tải trọng phân bố
    drawbar load : lực kéo ở móc
    dummy load : tải trọng giả
    dynamic(al) load : tải trọng động lực học

    eccentric load : tải trọng lệch tâm
    elastic limit load : tải trọng giới hạn đàn hồi
    equivalent load : tải trọng tương đương
    even load : tải trọng đều, tải trọng phân bố đều

    failing load : tải trọng phá hủy
    fictitious load : tải trọng ảo
    fixed load : tải trọng cố định, tải trọng không đổi
    fluctuating load : tải trọng dao động
    full load : tải trọng toàn phần

    gradually applied load : sự chất tải tăng dần
    gravity load : tải trọng bản thân, tự trọng
    gross load : tải trọng tổng, tải trọng toàn phần
    gust load : (hàng không) tải trọng khi gió giật

    heat load : tải trọng do nhiệt
    impact load : tải trọng va đập
    imposed load : tải trọng đặt vào
    impulsive load : tải trọng va đập, tải trọng xung
    increment load : tải trọng phụ

    indivisible load : tải trọng không chia nhỏ được
    inductive load : tải trọng cảm ứng
    initial load : tải trọng ban đầu
    instantaneous load : tải trọng tức thời
    intermittent load : tải trọng gián đoạn
    irregularly distributed load: tải trọng phân bố không đều

    lateral load : tải trọng ngang
    light load : tải trọng nhẹ
    limit load : tải trọng giới hạn
    linearly varying load : tải trọng biến đổi tuyến tính
    live load : tải trọng động; hoạt tải

    load due to own weight : tải trọng do khối lượng bản thân;
    load due to wind : tải trọng do gió;
    load in bulk : chất thành đống;
    load on axle : tải trọng lên trục;
    load out : giảm tải, dỡ tải;

    load per unit length : tải trọng trên một đơn vị chiều dài
    load up : chất tải
    lump load : sự chất tải đã kết tảng; tải vón cục; tải trọng tập trung

    matched load : tải trọng được thích ứng
    minor load : tải trọng sơ bộ (trong máy thử độ cứng)
    miscellaneous load : tải trọng hỗn hợp
    mobile load : tải trọng di động

    momentary load : tải trọng trong thời gian ngắn, tải trọng tạm thời
    most efficient load : công suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin)
    movable load : tải trọng di động
    moving load : tải trọng động

    net load : tải trọng có ích, trọng lượng có ích
    nomal load : tải trọng bình thường
    non reactive load : tải trọng không gây phản lực, tải thuần trở (điện)
    non-central load : tải trọng lệch tâm

    oblique angled load : tải trọng xiên, tải trọng lệch
    operating load : tải trọng làm việc
    optimum load : tải trọng tối ưu
    oscillating load : tải (trọng) dao động

    partial load : tải trọng từng phần
    pay(ing) load : tải trọng có ích
    peak load : tải trọng cao điểm
    periodic load : tải trọng tuần hoàn
    permanent load : tải trọng không đổi; tải trọng thường xuyên

    permissible load : tải trọng cho phép
    phantom load : tải trọng giả
    plate load : tải anôt
    point load : tải trọng tập trung
    pressure load : tải trọng nén

    proof load : tải trọng thử
    pulsating load : tải trọng mạch động

    quiescent load : tải trọng tĩnh

    racking load : tải trọng dao động
    radial load : tải trọng hướng kính
    rated load : tải trọng danh nghĩa
    resistive load : tải thuần trở, tải ômic
    reversal load : tải trọng đổi dấu
    rush-hour load : tải trọng trong giờ cao điểm

    safe load : tải trọng an toàn, tải trọng cho phép
    service load : tải trọng sử dụng, tải trọng có ích
    setting load : tải trọng khi lắp ráp
    shear load : lực cắt
    shock load : tải trọng va chạm

    single non central load : tải trọng tập trung không đúng tâm
    snow load : tải trọng (do) tuyết
    specified rated load : tải trọng danh nghĩa
    static load : tĩnh tải
    steady load : tải trọng ổn định

    sudden load : tải trọng đột ngột, sự chất tải đột ngột, sự chất tải đột biến
    suddenly applied load : tải trọng tác dụng đột biến
    superimposed load : tải trọng phụ thêm
    surcharge load : sự quá tải
    surface load : tải trọng bề mặt
    sustained load : tải trọng tác động lâu dài
    symmetrical load : tải trọng đối xứng, sự chất tải đối xứng

    tail load : tải trọng lên đuôi (máy bay)
    tangetial load : tải trọng tiếp tuyến
    tensile load : tải trọng kéo đứt
    terminating load : tải trọng đặt ở đầu mút (dầm)
    test load : tải trọng thử

    tilting load : tải trọng lật đổ
    torque load : tải trọng xoắn
    total load : tải trọng toàn phần, tải trọng tổng
    traction load : tải trọng kéo
    traffic load : tải trọng chuyên chở

    transient load : tải trọng ngắn hạn, tải trọng nhất thời
    trial load : tải trọng thử
    tuned plate load : tải điều hướng (trong mạch anôt)

    ultimate load : tải trọng giới hạn
    unbalanced load : tải trọng không cân bằng
    uniform load : tải trọng đều
    unit load : tải trọng riêng, tải trọng trên đơn vị diện tích
    up load : tải trọng thẳng đứng lên trên (lực nâng)
    useful load : tải trọng có ích

    variable load : tải trọng biến đổi
    varying load : tải trọng biến đổi

    wheel load : áp lực lên bánh xe
    wind load : tải trọng (do) gió
    working load : tải trọng làm việc

    Girder - Dầm, Xà, Giá đỡ, Giàn

    articulated girder : dầm ghép

    bow girder : dầm cong
    bowstring girder : giàn biên cong
    box girder : dầm hộp
    braced girder : giàn có giằng tăng cứng
    brick girder : dầm gạch cốt thép
    build-up girder : dầm ghép

    cantilever arched girder : dầm vòm đỡ; giàn vòm công xôn
    cellular girder : dầm rỗng lòng
    compound girder : dầm ghép
    continuous girder : dầm liên tục
    crane girder : giá cần trục; giàn cần trục
    cross girder : dầm ngang
    curb girder : đá vỉa; dầm cạp bờ

    deck girder : giàn cầu

    end girder : dầm gối tường

    fascia girder : dầm biên
    Flat Pratt girder : dầm flat phẳng
    foundation girder : dầm móng
    frame girder : giàn khung

    half-latticed girder : giàn nửa mắt cáo
    hinged girder : dầm ghép bản lề
    hinged cantilever girder : dầm đỡ - ghép bản lề

    I- girder : dầm chữ I
    independent girder : dầm phụ, dầm rồi

    king post girder : dầm tăng cứng một trụ

    lattice girder : giàn mắt cáo
    longitudinal girder : dầm dọc, xà dọc

    main girder : dầm chính, dầm cái; xà chính, xà cái
    middle girder : dầm giữa, xà giữa

    panel girder : dầm tấm, dầm panen
    parabolic girder : dầm dạng parabôn
    parallel girder : dầm song song
    plain girder : dầm khối
    plane girder : dầm phẳng
    plate girder : dầm phẳng, dầm tấm
    pony girder : dầm phụ
    prestressed girder : dầm dự ứng lực

    riveted girder : dầm ghép tán đinh

    small girder : dầm con; xà con
    secondary girder : dầm phụ
    segmental girder : dầm cánh biên trên cong
    semi-fixed girder : dầm cố định một đầu
    socle girder : dầm công xôn
    solid web girder : dầm khối
    stiffening girder : dầm cứng
    suspension girder : dầm treo

    T- girder : dầm chữ T
    tee girder : dầm chữ T
    trellis girder : giàn mắt cáo
    trough girder : dầm chữ U, dầm lòng máng
    trussed girder : dầm vượt suốt; giàn vượt suốt
    tubular girder : dầm ống

    Vierendeel girder : giàn Vierenddeel (giàn Bỉ)

    Warren girder : giàn biên //mạng tam giác
    web girder : giàn lưới thép, dầm đặc

    Beam - Dầm

    angle beam : xà góc; thanh giằng góc
    balance beam : đòn cân; đòn thăng bằng
    bond beam : dầm nối
    box beam : dầm hình hộp
    bracing beam : dầm tăng cứng
    brake beam : đòn hãm, cần hãm
    breast beam : tấm tì ngực; (đường sắt) thanh chống va,
    bridge beam : dầm cầu
    Broad flange beam : dầm có cánh bản rộng (Dầm I, T)
    buffer beam : thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa)
    bumper beam : thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa), dầm đệm
    bunched beam : chùm nhóm
    camber beam : dầm cong, dầm vồng
    cantilever beam : dầm công xôn, dầm chìa
    capping beam : dầm mũ dọc
    cased beam : dầm thép bọc bê tông
    Castellated beam : dầm thủng
    cathode beam : chùm tia catôt, chum tia điện tử
    chopped beam : tia đứt đoạn
    clarke beam : dầm ghép bằng gỗ
    collapsible beam : dầm tháo lắp được
    collar beam : dầm ngang, xà ngang; thanh giằng (vì kèo)
    combination beam : dầm tổ hợp, dầm ghép
    composit beam : dầm hợp thể, dầm vật liệu hỗn hợp
    compound beam : dầm hỗn hợp
    conjugate beam : dầm trang trí, dầm giả
    continuous beam : dầm liên tục
    controlling beam : tia điều khiển
    convergent beam : chùm hội tụ
    crane beam : dầm cần trục
    cross beam : dầm ngang, xà ngang
    divergent beam : chùm phân kỳ
    double strut trussed beam : dầm tăng cứng hai trụ chống
    draw beam : dầm nâng, cần nâng
    equalizing beam : đòn cân bằng
    fan beam : chum tia hình quạt
    fascia beam : dầm có cánh
    fender beam : dầm chắn
    fish-bellied beam : dầm phình giữa, dầm bụng cá (để có sức bền đều)
    fixed beam : dầm ngàm hai đầu, dầm cố định
    flanged beam : dầm có bản cánh, dầm có gờ; dầm chữ I
    floor beam : dầm sàn
    free beam : dầm tự do
    front beam : dầm trước
    grating beam : dầm ghi lò
    H- beam : dầm chữ H
    half- beam : dầm nửa
    hammer beam : dầm hẫng, dầm chìa, dầm công xôn
    hanging beam : dầm treo
    head beam : dầm mũ cọc
    high beam : đèn rọi xa, chùm sáng rọi xa
    hinged beam : dầm đòn gánh, dầm quay quanh bản lề ở giữa
    hold beam : dầm khô (dầm tàu ở chỗ khô)
    I- beam : dầm chữ I
    ion beam : chùm ion
    joggle beam : dầm ghép mộng
    joint beam : thanh giằng, thanh liên kết
    junior beam : dầm bản nhẹ
    laminated beam : dầm thanh
    landing beam : chùm sáng dẫn hướng hạ cánh
    laser beam : chùm tia laze
    lattice beam : dầm lưới, dầm mắt cáo
    lifting beam : dầm nâng tải
    light beam : chùm tia sáng
    longitudinal beam : dầm dọc, xà dọc
    main beam : dầm chính; chùm (tia) chính
    midship beam : dầm giữa tàu
    movable rest beam : dầm có gối tựa di động
    multispan beam : dầm nhiều nhịp
    needle beam : dầm kim
    non-uniform beam : dầm tiết diện không đều
    oscillating beam : đòn dao động, đòn lắc
    printing beam : (máy tính) chùm tia in
    radio (-frequency) beam : chùm tần số vô tuyến điện
    reinforced concrete beam : dầm bê tông cốt thép
    restrained beam : dầm ngàm hai đầu
    ridge beam : đòn nóc
    roof beam : dầm mái
    scale beam : đòn cân
    scanning beam : chùm tia quét
    scattered beam : chùm tán xạ
    secondary beam : dầm trung gian
    shallow beam : dầm thấp
    slender beam : dầm mảnh
    socle beam : dầm hẫng; dầm công xôn
    split beam : dầm ghép, dầm tổ hợp
    spring beam : dầm đàn hồi
    straining beam : thanh giằng, thanh kéo
    strutting beam : dầm ngang, xà ngang; thanh giằng (vì kèo)
    supporting beam : dầm đỡ, xà đỡ
    T- beam : dầm chữ T
    through beam : dầm liên tục, dầm suốt
    top beam : dầm sàn; dầm đỉnh
    transverse beam : dầm ngang, đà ngang
    transversely loaded beam : dầm chịu tải trọng ngang
    trussed beam : dầm giàn, dầm mắt cáo
    uniform beam : dầm tiết diện không đổi, dầm (có) mặt cắt đều
    wall beam : dầm tường
    whole beam : dầm gỗ
    wind beam : xà chống gió
    wooden beam : xà gồ, dầm gỗ
    working beam : đòn cân bằng; xà vồ (để đập quặng)
    writing beam : tia viết
    Z- beam : dầm chữ Z
    alloy steel:thép hợp kim
    angle bar:thép góc

    built up section: thép hình tổ hợp

    castelled section: thép hình bụng rỗng
    channel section:thép hình chữ U
    cold rolled steel:thép cán nguội
    copper clad steel:thép mạ đồng

    double angle:thép góc ghép thành hình T

    flat bar: thép dẹt

    galvanised steel: thép mạ kẽm

    hard steel:thép cứng
    high tensile steel:thép cường độ cao
    high yield steel: thép đàn hồi cao
    hollow section:thép hình rỗng
    hot rolled steel:thép cán nóng

    plain bar: thép trơn
    plate steel:thép bản

    rolled steel:thép cán
    round hollow section: thép hình tròn rỗng

    silicon steel: thép silic
    square hollow section: thép hình vuông rỗng
    stainless steel:thép không gỉ
    steel:thép
    structral hollow section:thép hình rỗng làm kết cấu
    structural section:thép hình xây dựng

    tool steel:thép công cụ

    Concrete - Bê tông

    acid-resisting concrete : bê tông chịu axit
    aerated concrete : bê tông xốp/ tổ ong
    agglomerate-foam conc. : bê tông bọt thiêu kết/bọt kết tụ
    air-entrained concrete : bê tông có phụ gia tạo bọt
    air-placed concrete : bê tông phun
    architectural concrete : bê tông trang trí
    armoured concrete : bê tông cốt thép
    asphaltic concrete : bê tông atphan

    ballast concrete : bê tông đá dăm
    bituminous concrete : bê tông atphan
    breeze concrete : bê tông bụi than cốc
    broken concrete : bê tông dăm, bê tông vỡ
    buried concrete : bê tông bị phủ đất
    bush-hammered concrete : bê tông được đàn bằng búa

    cast concrete : bê tông đúc
    cellular concrete : bê tông tổ ong
    cement concrete : bê tông xi măng
    chuting concrete : bê tông lỏng
    cinder concrete : bê tông xỉ

    cobble concrete : bê tông cuội sỏi
    commercial concrete : bê tông trộn sẵn
    continuous concrete : bê tông liền khối
    cyclopean concrete : bê tông đá hộc

    de-aerated concrete : bê tông (đúc trong) chân không
    dense concrete : bê tông nặng
    dry concrete : bê tông trộn khô, vữa bê tông cứng

    early strenght concrete : bê tông mau cứng
    excess concrete : vữa bê tông phân lớp
    expanded slag concrete : bê tông xỉ nở
    exposed concrete : bê tông mặt ngoài(công trình)

    fibrous concrete : bê tông sợi
    fine concrete : bê tông mịn
    floated concrete : (vữa) bê tông nhão/bê tông chảy lỏng
    fly-ash concrete : bê tông bụi tro
    foam concrete : bê tông bọt
    fresh concrete : bê tông mới đổ

    gas concrete : bê tông xốp
    glass concrete : bê tông thủy tinh
    glass-reinforced conc. : bê tông cốt thủy tinh
    glavel concrete : bê tông (cốt liệu) sỏi
    glazed concrete : bê tông trong
    granolithic concrete : bê tông granit
    green concrete : bê tông mới đổ
    gunned concrete : bê tông phun
    gypsum concrete : bê tông thạch cao

    hard rock concrete : bê tông (cốt liệu) đá cứng
    hardenet concrete : bê tông đã đông cứng
    haydite concrete : bê tông keramit
    heaped concrete : bê tông chưa đầm
    heat-resistant concrete : bê tông chịu nhiệt

    heavy concrete : bê tông nặng
    high slump concrete : bê tông chảy
    hooped concrete : bê tông cốt thép vòng
    hot-laid asphaltic conc.: bê tông atphan đúc nóng
    hot-mixed asphaltic conc: bê tông atphan trộn nóng

    incompletely compacted c:bê tông đầm chưa đủ
    In-situ concrete : bê tông đổ tại chỗ
    insulating concrete : bê tông cách nhiệt

    job-placed concrete : bê tông đổ tại chỗ

    lean concrete : bê tông nghèo, bê tông chất lượng thấp
    light-weight concrete : bê tông nhẹ
    lime concrete : bê tông vôi
    liquid concrete : bê tông lỏng
    loosely spread concrete : bê tông chưa đầm, bê tông đổ dối
    low slump concrete : vữa bê tông có độ sụt hình nón thấp, vữa bê tông khô

    machine-placed concrete : bê tông đổ bằng máy
    mass concrete : bê tông liền khối, bê tông không cốt thép
    matured concrete : bê tông đã cứng
    monolithic concrete : bê tông liền khối

    nailable concrete : bê tông đóng đinh được
    non-fines concrete : bê tông hạt thô
    no-slump concrete : bê tông cứng (bê tông có độ sụt=0)

    off-form concrete : bê tông trong ván khuôn

    perfume concrete : tinh dầu hương liệu
    permeable concrete : bê tông không thấm
    plain concrete : bê tông không cốt thép, bê tông thường
    plaster concrete : bê tông thạch cao
    plastic concrete : bê tông dẻo

    poor concrete : bê tông nghèo, bê tông gày
    portland cement concrete: bê tông xi măng pooclan
    post-stressed concrete : bê tông ứng lực sau
    post-tensioned concrete : bê tông ứng lực sau
    precast concrete : bê tông đúc sẵn

    prefabricated concrete : bê tông đúc sẵn
    prepact concrete : bê tông đúc từng khối riêng
    prestressed concrete : bê tông ứng lực trước
    pumice concrete : bê tông đá bọt
    pump concrete : bê tông bơm

    quaking concrete : bê tông dẻo
    quality concrete : bê tông chất lượng cao

    rammed concrete : bê tông đầm
    ready-mixed concrete : bê tông trộn sẵn
    refractory concrete : bê tông chịu nhiệt
    reinforced concrete : bê tông cốt thép

    retempered concrete : bê tông trộn lại
    rich concrete : bê tông giàu, bê tông chất lượng cao
    rubbed concrete : bê tông mài mặt
    rubble concrete : bê tông đá hộc

    sand-blasted concrete : bê tôngmài bóng bề mặt
    segregating concrete : vữa bê tông phân lớp
    slag concrete : bê tông xỉ
    sprayed concrete : bê tông phun
    stamped concrete : bê tông đầm

    steamed concrete : bê tông đã bốc hơi nước
    steel concrete : bê tông cốt thép
    stiff concrete : vữa bê tông cứng, vữa bê tông đặc
    stone concrete : bê tông đá dăm

    tamped concrete : bê tông đầm
    tar concrete : bê tông nhựa đường
    transit-mix concrete : bê tông trộn trên xe
    trass concrete : bê tông puzolan
    tremie concrete : bê tông đổ dưới nước

    vacuum concrete : bê tông chân không
    vibrated concrete : bê tông đầm rung

    water cured concrete : bê tông dưỡng hộ trong nước
    wet concrete : vữa bê tông dẻo
    workable concrete : bê tông dễ đổ

    zonolite concrete : bê tông zônôlit (bê tông ko thấm nước)
    After anchoring: Sau khi neo xong cốt thép dự ứng lực
    Alloy(ed) steel: Thép hợp kim
    Anchor sliding: Độ trượt trong mấu neo của đầu cốt thép
    Area of reinforcement: Diện tích cốt thép
    Atmospheric corrosion resistant steel: Thép chống rỉ do khí quyển

    Bar (reinforcing bar): Thanh cốt thép
    Beam reinforced in tension and compression: Dầm có cả cốt thép chịu kéo và chịu nén
    Beam reinforced in tension only: Dầm chỉ có cốt thép chịu kéo
    Before anchoring: Trước khi neo cốt thép dự ứng lực
    Bent-up bar: Cốt thép uốn nghiêng lên

    Bonded tendon: Cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông
    Bored pile: Cọc khoan nhồi
    Bottom lateral: Thanh giằng chéo ở mọc hạ của dàn
    Bottom reinforcement: Cốt thép bên dưới (của mặt cắt)
    Braced member: Thanh giằng ngang
    Bracing: Giằng gió

    Carbon steel: Thép các bon (thép than)
    Cast steel: Thép đúc
    Cast-in-place bored pile: Cọc khoan nhồi đúc tại chỗ
    Caupling: Nối cốt thép dự ứng lực
    Center spiral: Lõi hình xoắn ốc trong bó sợi thép

    Chillid steel: Thép đã tôi
    Closure joint: Mối nối hợp long (đoạn hợp long)
    Coating: Vật liệu phủ để bảo vệ cốt thép DưL khỏi rỉ hoặc giảm ma sát khi căng cỼ/font>
    Composite steel and concrete structure: Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép
    Compression reinforcement: Cốt thép chịu nén

    Connect by hinge: Nối khớp
    Connection strand by strand: Nối các đoạn cáp dự ứng lực Kéo sau
    Connection: Ghép nối
    Connector: Neo (của dầm thép liên hợp bản BTCT)
    Construction successive stage(s): (Các) Giai đoạn thi công nối tiếp nhau

    Corner connector: Neo kiểu thép góc
    Corroded reinforcement: Cốt thép đã bị rỉ
    Coupler (coupling): Mối nối cáp dự ứng lực Kéo sau
    Coupler: Đầu nối để nối các cốt thép dự ứng lực
    Coupleur: Bộ nối các đoạn cáp dự ứng lực kéo sau

    Cover-meter, Rebar locator: Máy đo lớp bê tông bảo hộ cốt thép
    Cover-plate: Bản nối ốp, bản má
    Cutting machine: Máy cắt cốt thép

    Deck plate girder: Dầm bản thép có đường xe chạy trên
    Deformed bar, deformed reinforcement: Cốt thép có gờ (cốt thép gai)
    Deformed reinforcement: Cốt thép có độ dính bám cao (có gờ)
    Dile splicing: Nối dài cọc
    Distribution reinforcement: Cốt thép phân bố
    Duct: ống chứa cốt thép dự ứng lực
    During stressing operation: Trong quá trình Kéo căng cốt thép

    Epingle Pin: Cốt thép găm (để truyền lực cắt trượt như neo)
    Erection reinforcement: Cốt thép thi công
    Exposed reinforcement: Cốt thép lộ ra ngoài

    Field connection use high strength bolt: Mối nối ở hiện trường bằng bu lông cường độ cao
    Field connection: Mối nối ở hiện trường
    Fix the ends of reinforcement: Giữ cố định đầu cốt thép
    Fixation on the form: Giữ cho cố định vào ván khuôn
    Flange reinforcement: Cốt thép bản cánh

    Flexible sheath: ống mềm (chứa cáp, thép DƯL)
    Form exterior face : Bề mặt ván khuôn
    Form removal: Dỡ ván khuôn
    Form vibrator: Đầm cạnh (rung ván khuôn)
    Form: Ván khuôn

    Gluing of steel plate: Dán bản thép
    Grouting: Phun vữa lấp lòng ống chứa cốt thép dự ứng lực
    Gusset plate: Bản nút, bản tiết điểm

    High strength steel: Thép cường độ cao
    Hole: Lỗ thủng, lỗ khoan
    Hook: Móc câu (ở đầu cốt thép)
    Hoop reinforcement: Cốt thép đặt theo vòng tròn

    Inclined bar: Cốt thép nghiêng

    Jacking end: Điểm đầu cốt thép được kéo căng bằng kích
    Jacking force: Lực kích (để Kéo căng cốt thép)

    Laminated steel: Thép cán
    Lap: Mối nối chồng lên nhau của cốt thép
    Lateral bracing: Hệ giằng liên kết của dàn
    Ligature, Tie: Dây thép buộc
    Longitudinal reinforcement: Cốt thép dọc

    Lost due to relaxation of prestressing steel: Mất mát do tự chùng cốt thép dự ứng lực
    Low alloy steel: Thép hợp kim thấp
    Low relaxation steel: Thép có độ tự chùng rất thấp
    Lower reinforcement layer: Lớp cốt thép bên dưới

    Main reinforcement parallel to traffic: Cốt thép chủ song song hướng xe chạy
    Main reinforcement perpendicular to traffic: Cốt thép chủ vuông góc hướng xe chạy
    Medium relaxation steel: Cốt thép có độ tự chùng bình thường
    Metal shell: Vỏ thép
    Mild steel : Thép non (thép than thấp)
    Modular ratio: Tỷ số của các mô dun đàn hồi thép-bê tông
    Movable form, Travling form: Ván khuôn di động

    Non-prestressed reinforcement: Cốt thép thường (không dự ứng lực)
    Normal relaxation steel: Thép có độ tự chùng thông thường

    Overlap: Nối chồng

    Partial prestressing : Kéo căng cốt thép từng phần
    Perforated cylindrical anchor head: Đầu neo hình trụ có khoan lỗ
    Pile shoe: Phần bọc thép gia cố mũi cọc
    Plain round bar: Cốt thép tròn trơn
    Plate bearing: Gối bản thép

    Plate: Thép bản
    Plywood: Gỗ dán (ván khuôn)
    Prestressing by stages: Kéo căng cốt thép theo từng giai đoạn
    Prestressing steel, cable: Cốt thép dự ứng lực
    Prestressing steel: Thép dự ứng suất
    Prestressing time: Thời điểm Kéo căng cốt thép
    Put in the reinforcement case: Đặt vào trong khung cốt thép

    Ratio of non- prestressing tension reinforcement: Tỷ lệ hàm lượng cốt thép thường trong mặt cắt
    Ratio of prestressing steel: Tỷ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực
    Reinforced concrete beam: Dầm bê tông cốt thép
    Reinforcement group: Nhóm cốt thép
    Ribbed plate: Thép bản có gân
    Round steel tube: ống thép hình tròn
    Rupture limit of the prestressed steel: Giới hạn phá hủy của cốt thép dự ứng lực

    Shape steel: Thép hình
    Shear reinforcement: Cốt thép chịu cắt
    Sheet pile: Cọc ván, cọc ván thép
    Single wine, Individual wire: Sợi đơn lẻ (cốt thép sợi)
    Skin reinforcement: Cốt thép phụ đặt gần sát bề mặt

    Slab reinforcement: Cốt thép bản mặt cầu
    Sliding form: Ván khuôn trượt
    Spacing of prestressing steel: Khoảng cách giữa các cốt thép dự ứng lực
    Spiral reinforced column: Cột có cốt thép xoắn ốc
    Spiral reinforcement: Cốt thép xoắn ốc

    Splice plat, scab: Bản nối phủ
    Splice: Nối ghép, nối dài ra
    Splicing method: Phương pháp nối cọc
    Steel elongation: Độ dãn dài của cốt thép
    Steel percentage: Hàm lượng thép trong bê tông cốt thép

    Steel pipe filled with: ống thép nhồi bê tông
    Steel stress at jacking end: ứng suất thép ở đầu kích Kéo căng
    Steel with particular properties: Thép có tính chất đặc biệt
    Stiffened angles: Neo bằng thép góc có sườn tăng cường
    Straight reinforcement: Cốt thép thẳng

    Strenghening steel: Thép tăng cường
    Strengthening reinforcement: Cốt thép tăng cường thêm
    Stress at anchorages after seating: ứng suất cốt thép dự ứng lực ở sát neo sau khi tháo kích
    Structural steel: Thép kết cấu
    Stud shear connector: Neo kiểu đinh (của dầm thép liên hợp bê tông)
    Successive: Nối tiếp nhau

    Tension reinforcement: Cốt thép chịu kéo
    To extend reinforcement: Kéo dài cốt thép
    Top lateral strut: Thanh giằng ngang ở mọc thượng của dàn
    Top lateral: Thanh giằng chéo ở mọc thượng của dàn
    Top reinforcement: Cốt thép bên trên (của mặt cắt)

    Tosbou: Khoan
    Total angular change of tendon profile from anchor to point X: Tổng các góc uốn nghiêng của cốt thép dự ứng lực ở Khoảng cách x kể từ mἯfont>
    Total angular change of tendon profile from jaching end to point x: Tổng các góc uốn của đường trục cốt thép dự ứng lực từ đầu kích đến
    Transverse reinforcement: Cốt thép ngang

    Unbonded tendon: Cốt thép dự ứng lực không dính bám với bê tông

    Vertical-tie: Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần bê tông cốt thép khác nhau
    Vertical-tie: Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần bê tông cốt thép khác nhau

    Weathering steel (need not be painted): Thép chịu thời tiết (không cần sơn)
    Web reinforcement: Cốt thép trong sườn dầm
    Welded plate girder: Dầm bản thép hàn
    Welded wire fabric, Welded wire mesh: Lưới cốt thép sợi hàn
    Wind bracing: Giằng gió

    Yeild point stress of prestressing steel: ứng suất đàn hồi của cốt thép dự ứng lực
    Yield strength of rein forcement in compression: Cường độ đàn hồi của thép lúc nén
    Yield strength of reinforcement in tension: Cường độ đàn hồi của thép lúc kéo

    Thuật ngữ chuyên ngành kết cấu

    Abraham’s cones: Khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tông
    Accelerator, Earlystrength admixture: Phụ gia tăng nhanh hóa cứng bê tông
    Anchorage length: Chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép
    Arrangement of longitudinales renforcement cut-out: Bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm
    Arrangement of reinforcement: Bố trí cốt thép

    Bag: Bao tải (để dưỡng hộ bê tông)
    Beam of constant depth: Dầm có chiều cao không đổi
    Bedding: Móng cống
    Bonded tendon: Cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông
    Bursting concrete stress: ứng suất vỡ tung của bê tông

    Cable disposition: Bố trí cốt thép dự ứng lực
    Cast in many stage phrases: Đổ bê tông theo nhiều giai đoạn
    Cast in place: Đúc bê tông tại chỗ
    Cast in situ place concrete: Bê tông đúc tại chỗ
    Cast in situ structure (slab, beam, column): Kết cấu đúc bê tông tại chỗ (dầm, bản, cột)

    Cast,(casting): Đổ bê tông (sự đổ bê tông)
    Casting schedule: Thời gian biểu của việc đổ bê tông
    Cast-in-place concrete caisson: Giếng chìm bê tông đúc tại chỗ
    Cast-in-place concrete pile: Cọc đúc bê tông tại chỗ
    Cast-in-place, posttensioned bridge: Cầu dự ứng lực kéo sau đúc bê tông tại chỗ

    Cast-in-situ flat place slab: Bản mặt cầu đúc bê tông tại chỗ
    Checking concrete quality: Kiểm tra chất lượng bê tông
    Composite steel and concrete structure: Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép
    Compremed concrete zone: Vùng bê tông chịu nén
    Concrete age at prestressing time: Tuổi của bê tông lúc tạo dự ứng lực

    Concrete composition: Thành phần bê tông
    Concrete cover: Bê tông bảo hộ (bên ngoài cốt thép)
    Concrete hinge: Chốt bê tông
    Concrete proportioning: Công thức pha trộn bê tông
    Concrete stress at tendon level: ứng suất bê tông ở thớ đặt cáp dự ứng lực

    Concrete surface treatement: Xử lý bề mặt bê tông
    Concrete test hammer: Súng bật nảy để thử cường độ bê tông
    Concrete thermal treatement: Xử lý nhiệt cho bê tông
    Concrete unit weight, density of concrete: Trọng lượng riêng bê tông
    Concrete: Bê tông

    Concrete-filled pipe pile: Cọc ống thép nhồi bê tông lấp lòng
    Condition of curing: Điều kiện dưỡng hộ bê tông
    Cover plate: Bản thép phủ (ở phần bản cánh dầm thép )
    Cover-meter, Rebar locator: Máy đo lớp bê tông bảo hộ cốt thép
    *****ed concrete section: Mặt cắt bê tông đã bị nứt

    Crushing machine: Máy nén mẫu thử bê tông
    Cure to cure, curing: Dưỡng hộ bê tông mới đổ xong
    Curing temperature: Nhiệt độ dưỡng hộ bê tông
    Curing: Bảo dưỡng bê tông trong lúc hóa cứng
    Cylinder, Test cylinder: Mẫu thử bê tông hình trụ

    Deep foundation: Móng sâu
    Deformed reinforcement: Cốt thép có độ dính bám cao (có gờ)
    Depth of beam: Chiều cao dầm
    Depth: Chiều cao
    Dry guniting: Phun bê tông khô

    Early strength concrete: Bê tông hóa cứng nhanh
    Effective depth at the section: Chiều cao có hiệu
    Efflorescence: ố mầu trên bề mặt bê tông
    Elastomatric bearing: Gối cao su
    Equipment for the distribution of concrete: Thiết bị phân phối bê tông
    External prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực ngoài

    Field connection use high strength bolt: Mối nối ở hiện trường bằng bu lông cường độ cao
    Footing: Bệ móng
    Forces on parapets: Lực lên lan can
    Fouilk, bouchon: Bê tông bịt đáy (của móng Cáp cọc, của giếng, của hố)

    Foundation beam: dầm móng
    Foundation material: Vật liệu của móng
    Foundation soil: Đất nền bên dưới móng
    Foundation: Móng
    Fresh concrete: Bê tông tươi (mới trộn xong)

    Grade of concrete: Cấp của bê tông
    Grade of reinforcement: Cấp của cốt thép
    Grade: Cấp (của bê tông, của …)

    Hand rail: Lan can
    HDPE sheath: Vỏ bọc polyetylen mật độ cao của cáp dự
    Heavy weight concrete: Bê tông nặng
    High strength concrete: Bê tông cường độ cao
    High strength steel: Thép cường độ cao

    High tech work technique: Công trình kỹ thuật cao
    Highest flood level: Mức nước lũ cao nhất
    High-strength material: Vật liệu cường độ cao
    Hight density: ống bằng polyetylen mật độ cao
    Hydraulic concrete: Bê tông thủy công

    Internal prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực trong
    Internal prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực trong
    Internal vibrator: Đầm trong (vùi vào hỗn hợp bê tông)

    Lean concrete (low grade concrete): Bê tông nghèo
    Leveling: Cao đạc
    Levelling instrument: Máy cao đạc (máy thủy bình)
    Levelling point: Điểm cần đo cao độ
    Light weight concrete: Bê tông nhẹ

    Location of the concrete compressive resultant: Điểm đặt hợp lực nén bê tông
    Loss due to concrete instant deformation due to non-simultaneous prestressing of several strands: Mất mát dự ứng suất do biến dạng tức thời của bê tông khi Kéo căng các cáp
    Loss due to concrete shrinkage: Mất mát do co ngót bê tông
    Lost due to relaxation of prestressing steel: Mất mát do từ biến bê tông
    Low-grade concrete resistance: Bê tông mác thấp

    Member with minimum reinforcement: Cấu kiện có hàm lượng cốt thép tối thiểu
    Method of concrete curing: Phương pháp dưỡng hộ bê tông
    Mix proportion: Tỷ lệ pha trộn hỗn hợp bê tông
    Modular ratio: Tỷ số của các mô dun đàn hồi thép-bê tông
    Movable casting: Thiết bị di động đổ bê tông

    Normal weight concrete, Ordinary structural concrete: Bê tông trọng lượng thông thường

    Of laminated steel: Bằng thép cán
    Overall depth of member: Chiều cao toàn bộ của cấu kiện
    Over-reinforced concrete: Bê tông có quá nhiều cốt thép

    Parapet: Thanh nằm ngang song song của rào chắn bảo vệ trên cầu (tay vịn lan can cầu)
    Perimeter of bar: Chu vi thanh cốt thép
    Pile bottom level: Cao độ chân cọc
    Pile foundation: Móng cọc
    Plain concrete, Unreinforced concrete: Bê tông không cốt thép

    Plaster: Thạch cao
    Porosity: Độ xốp rỗng (của bê tông)
    Portland-cement, Portland concrete: Bê tông ximăng
    Posttensioning (apres betonage): Phương pháp Kéo căng sau khi đổ bê tông
    Precast concrete pile: Cọc bê tông đúc sẵn

    Precast concrete: Bê tông đúc sẵn
    Precasting Yard: Xưởng đúc sẵn kết cấu bê tông
    Prestressed concrete pile: Cọc bê tông cốt thép dự ứng lực
    Prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực
    Prestressing bed: Bệ kéo căng cốt thép dự ứng lực

    Prestressing teel strand: Cáp thép dự ứng lực
    Pretensioning (avant betonage): Phương pháp Kéo căng trước khi đổ bê tông
    Protection against corrosion: Bảo vệ cốt thép chống rỉ
    Protective concrete cover: Lớp bê tông bảo hộ
    Pumping concrete: Bê tông bơm

    Railing load: Tải trọng lan can
    Railing: Lan can trên cầu
    Rebound number: Số bật nảy trên súng thử bê tông
    Reedle vibrator: Đầm dùi (để đầm bê tông)
    Reinforced concrete beam: Dầm bê tông cốt thép

    Reinforced concrete: Bê tông cốt thép thường
    Removal of the concrete cover: Bóc lớp bê tông bảo hộ
    Renforced concrete bridge: Cầu bê tông cột thép thường
    Retarder: Phụ gia chậm hóa cứng bê tông
    Rubber bearing, neoprene bearing: Gối cao su


    Sand concrete: Bê tông cát
    Sandlight weight concrete: Bê tông nhẹ có cát
    Segregation: Phân tầng khi đổ bê tông
    Shear carried by concrete: Lực cắt do phần bê tông chịu

    Sheet pile: Cọc ván, cọc ván thép
    Slab reinforced in both directions: Bản đặt cốt thép hai hướng
    Sliding agent: Chất bôi trơn cốt thép dự ứng lực
    Slump: Độ sụt (hình nón) của bê tông
    Spalled concrete: Bê tông đã bị tách lớp (bị bóc lớp)

    Span/depth ratio: Tỷ lệ chiều dài nhịp trên chiều cao dầm
    Sprayed concrete, Shotcrete,: Bê tông phun
    Steel H pile: Cọc thép hình H
    Steel percentage: Hàm lượng thép trong bê tông cốt thép
    Steel pipe filled with: ống thép nhồi bê tông

    Steel pipe pile, tubular steel pile: Cọc ống thép
    Stirrup,link,lateral tie: Cốt thép đai (dạng thanh)
    Stud shear connector: Neo kiểu đinh (của dầm thép liên hợp bê tông)
    Superelevation: Siêu cao

    Tamping: Đầm bê tông cho chặt
    Tensile strength at days age: Cường độ chịu kéo của bê tông ở ngày
    Tension zone in concrete: Khu vực chịu Kéo của bê tông
    Tensioning (tensioning operation): Công tác kéo căng cốt thép
    Test cube, cube: Mẫu thử khối vuông bê tông
    Twist step of a cable: Bước xoắn của sợi thép trong bó xoắn

    Unbonded tendon: Cốt thép dự ứng lực không dính bám với bê tông
    Un*****ed concrete section: Mặt cắt bê tông chưa bị nứt
    Unfilled tubular steel pile: Cọc ống thép không lấp lòng

    Vertical clearance: Chiều cao tịnh không
    Vertical-tie: Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần bê tông cốt thép khác nhau
    Viaduct: Cầu có trụ cao

    Wet guniting: Phun bê tông ướt

    Theo 3dzip.net

    Dịch tiếng AnhDịch thuật tiếng Anh: Tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ chung vừa là công cụ giao tiếp vừa là một phần của văn hoá. Chính vì vậy dịch tiếng Anh không chỉ chuẩn ngữ đúng nghĩa mà còn phải phù hợp với nét văn hóa, với từng chuyên ngành. Dịch thuật Hanu chuyên cung cấp dịch vụ dịch thuật tiếng Anh chuyên ngiệp, chất lượng cao với giá cả cạnh tranh nhất, tiết kiệm thời gian và chi phí. Các phiên dịch viên, biên tập viên làm việc nhiều năm trong nghề dịch thuật và chuyển ngữ với trình độ Anh ngữ chuyên sâu sẽ mang đến khách hàng những dịch vụ hoàn hảo nhất.

    Dịch thuật tiếng HànDịch Tiếng Hàn: Dịch thuật Hanu cung cấp Dịch Tiếng Hàn: Dịch tài liệu tiếng Hàn Quốc, hồ sơ, hợp đồng tiếng Hàn... sang tiếng Việt và từ tiếng Việt sang tiếng Hàn nhanh nhất và chính xác nhất

    Dịch thuật tiếng PhápDịch Tiếng Pháp Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức của khoảng 29 quốc gia trên toàn thế giới. Và với tốc độ pháp triển kinh tế hội nhập toàn cầu hóa như hiện nay Dịch thuật HANU nhận thấy việc Dịch tiếng Pháp, Dịch chuyên ngành tiếng Pháp,...

    Dịch thuật tiếng Thụy ĐiểnDịch Tiếng Thụy Điển: Dịch Tiếng Thụy Điển - Nhận dịch thuật Tiếng Thụy Điển  với đội ngũ chuyên viên, công tác viên giầu kinh nghiệm và có thời gian dài sống và làm việc tại nước bản địa, vì thế chúng tôi hiểu được văn hóa và văn phong...

    Dịch thuật tiếng TrungDịch Tiếng Trung : Dịch Tiếng Trung bởi dịch thuật Hanu sẽ mang tới sự chính xác và chuyên nghiệp. Nhu cầu giao dịch thương mại và văn hóa cao, vì vậy tiếng Trung từ lâu là một trong những ngôn ngữ được Dịch Thuật Hanu coi là trọng tâm trong quá trình khai...

    Dịch thuật tiếng Lào , Dịch Tiếng LàoNhững năm gần đây, hoạt động kinh tế và giao lưu thương mại Việt - Lào tăng mạnh, vì thế các vấn đề liên quan tới giấy tờ cũng cấp thiết, rất nhiều các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp gặp khó khăn trong vấn đề liên quan tới việc chuyển đổi các thủ tục giấy tờ. Hiểu được điều đó Dịch thuật HANU đã xây dựng được một đội dịch thuật tiếng Lào chuyên nghiệp và các cộng tác viên là người Lào có thời gian sống và làm việc nhiều năm tại Việt Nam

    Dịch thuật tiếng Nga , Dịch Tiếng Nga : Dịch Tiếng Nga - Nhận dịch tiếng Nga nhanh chính xác và uy tín, với đội ngũ chuyên viên dịch thuật có kinh nghiệm và am hiểu tiếng Nga chuyên sâu

    Dịch thuật tiếng Ý (Italia) , Dịch tiếng Ý (Italia) : Dịch tiếng Ý- Dịch tiếng Ý nhanh, chính xác tại Hà Nội, tp.HCM. Trong cán cân thương mại hai chiều giữa Việt Nam và Italy, từ năm 2011 tăng trưởng đều đặn hàng năm. Vì vậy các doanh nghiệp có yêu cầu chuyển đổi ngôn ngữ những giấy...

    Dịch thuật tiếng Nhật , Dịch Tiếng Nhật Kinh tế Nhật - Việt ngày một phát triển và mở rộng vì vậy các giấy tờ, văn bằng liên quan cũng trở lên cấp thiết hơn trong việc chuyển đổi ngôn ngữ. Nhận thấy điều này Dịch thuật Hanu cùng theo đà phát triển đó xin được...

    Dịch thuật tiếng ĐứcDịch Tiếng Đức: Dịch tiếng Đức - Đức hiện là đối tác thương mại lớn nhất của Việt Nam ở châu Âu, chiếm 20% xuất khẩu của ta sang Liên minh châu Âu (EU). Đức cũng chính là cửa ngõ trung chuyển quan trọng của hàng hóa Việt Nam sang các thị trường khác...

    Dịch thuật tiếng CampuchiaDịch Tiếng Campuchia - Campuchia có đường biên giới chung với Việt Nam vì vậy giao thương kinh tế giữa hai nước rất phát triển. Từ đây các giấy tờ liên quan cũng trở lên cấp thiết hơn, Dịch thuật HANU chuyên cung cấp các dịch vụ chuyển đổi...

    dịch tiếng Anh chuyên ngành

    Ngày nay với sự hội nhập kinh tế quốc tế, nhu cầu sử dụng ngoại ngữ và dịch tiếng nước ngoài ngày một tăng cao, chính vì vậy mà có rất nhiều công cụ dịch thuât trực tuyến và ngoại tuyến được tạo ra để đáp ứng nhu cầu của người dùng tiêu biểu như: Google dịch, Bing Translator.... Tuy nhiên những công cụ này vẫn chưa đáp ứng được độ chính sác cũng như hợp với văn phong của cả văn bản. Chính vì thế bạn cần tìm đến những công ty dịch thuật chuyên nghiệp để có được bản dịch ưng ý.

    Dịch tiếng Anh chuyên ngành là một trong những lĩnh vực khó trong ngành dịch thuật, tài liệu, chứng từ… dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh một cách chính xác để gửi cho đối tác nước ngoài? Bạn cần bản dịch của một bài báo, một cuốn sách, một bộ tiêu chuẩn, hay bất kỳ tài liệu nào khác để phục vụ cho việc kinh doanh, học tập? với độ chính xác cực cao nhưng chưa biết công ty dịch thuật nào tốt? Hãy đến với dịch thuật A2Z, chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn những bản dịch tiếng Anh chuyên ngành chính sác nhất trong thời gian ngắn nhất với chi phí cực thấp.

    Dịch tiếng Anh chuyên ngành chính sác nhất

    Với nhiều năm hoạt động trong ngành hiểu được rằng dịch tiếng Anh chuyên ngành cần có một đội ngũ biên dịch tiếng Anh chuyên nghiệp mới có thể đảm đương tốt lĩnh vực này, chính vì vậy Dịch thuật Hanu đã xây dựng cho mình đội ngũ biên dịch chuyên nghiệp nhất. Đội ngũ của chúng tôi gồm những dịch giả có nhiều năm kinh nghiệm cùng những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo ngôn ngữ, tuyển dụng, bảo mật, xây dựng, y học, toán học, hóa học,  sinh học, cơ khí, quy trình và hệ thống kinh doanh, hệ thống quản lý thông tin và công nghệ....

    Đội ngũ biên – phiên dịch tiếng Anh chuyên nghiệp

    Chất lượng bản dịch cũng như năng lực thực sự của người dịch là yếu tố quyết định làm nên sự tín nhiệm của khách hàng đối với dịch vụ của công ty dịch thuật. chính vì vậy chúng tôi luôn quan tâm đến việc tuyên chọn biên dịch viên, những biên dịch viên của chúng tôi phải là những người có năng lực thực sự, nhiệt tình với công việc và sẵn sàng làm hài lòng mọi khách hàng. Bạn có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng bản dịch khi dịch thuật tại Dịch thuật Hanu.

    Quy trình dịch thuật đảm bảo chất lượng:

    Dich tiếng Anh nhất là tiếng Anh chuyên ngành đó là một quá trình phức tạp mà nếu chỉ ngôn ngữ không thôi chưa đủ, mà nó còn đòi hỏi khả năng nhất định về kiến thức xã hội và hiểu biết chuyên ngành bằng chính tiếng mẹ đẻ của bạn.

    Trước khi tiến hành dịch, người dịch cần đọc qua toàn bộ tài liệu để xác định thể loại và chuyên ngành. Việc đọc trước tài liệu giúp chúng ta hiểu nội dung văn bản, nắm ý chính của toàn văn bản để chọn cách dịch phù hợp.

    Dựa vào thể loại văn bản cùng các ngữ pháp,chúng ta có thể xác định được văn phong của tài liệu là thông thường hay trang trọng. Mỗi tài liệu đều được viết cho những mục đích, đối tượng nhất định. Một tài liệu hay sẽ càng tăng giá trị hơn nếu bản dịch của nó phù hợp với văn phong cũng như lối tư duy của người đọc.

    Hoàn thành đúng thời hạn

    Dịch tiếng Anh chuyên ngành là một việc yêu cầu rất nhiều thời gian mới có thể cho ra bản dịch tốt nhất. tuy nhiên sau khi nhận tài liệu của quý khách, Dịch thuật Hanu luôn cam kết sẽ hoàn thành bản dịch theo đúng thời gian và chất lượng tốt nhất dù tài liệu dịch thuật của bạn nhiều hay ít thì chúng tôi luôn cam kết điều này.

    Dịch thuật Hà Nội là một hoạt động bao gồm việc luận giải ý nghĩa của một đoạn văn trong một ngôn ngữ nào đó - văn nguồn - và chuyển sang một ngôn ngữ khác,  Dịch thuật công chứng chuyên nghiệp

    Dịch vụ kế toán , dịch vụ kế toán thuế phù hợp với các doanh nghiệp vừa và nhỏ, dịch vụ kế toán doanh nghiệp phát triển ở các tp, dịch vụ kế toán tại Hà Nội, ngoài ra lĩnh vực thuế chúng tôi cũng nhận và tư vấn chuyên sâu: dịch vụ kế toán thuế trọn gói tại hà nội , dịch vụ kế toán thuế tại hà nội, với nhiều năm tư vấn và thực hiện dịch vụ, chúng tôi đã phát triển, tạo thuận lợi cho các doanh nghiệp tiết kiệm chi phí, dịch vụ kế toán tại tphcm, cũng như dịch vụ kế toán tại đà nẵng. Các hoạt động như dịch vụ quyết toán thuếdịch vụ làm báo cáo tài chính.

    Quản lý nhà hàngđào tạo quản lý nhà hàng với sự hỗ trợ của Ban khởi nghiệp Quốc gia (VCCI), Công ty Refber Việt Nam và Công ty Giải pháp Nhân sự Việt Nam phối hợp với Trường Trung cấp nghề nấu ăn và nghiệp vụ khách sạn Hà Nội

    Bạn muốn có một website để phục vụ kinh doanh, IT Việt Nam là đơn vị chuyên tư vấn, Thiết kế website: Tư vấn thiết kế website chuẩn SEO, hỗ trợ tư vấn tối ưu công cụ tìm kiếm: Google, Cốc Cốc, Bing... Với gói thiết kế website giá rẻ, chúng tôi tin rằng tất cả mọi người có thể sở hữu một website để kinh doanh.

     

Copyright © 2015 Designed & Developed by CTS Group®